Có 3 kết quả:

裒 bầu褒 bầu襃 bầu

1/3

bầu [bật, phầu]

U+88D2, tổng 12 nét, bộ y 衣 + 6 nét
phồn & giản thể, hình thanh & hội ý

Từ điển phổ thông

tụ lại

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Tụ họp. ◎Như: “bầu tập” 裒集 tụ tập.
2. (Động) Bớt, giảm thiểu. ◎Như: “bầu đa ích quả” 裒多益寡 bớt bên nhiều thêm cho bên ít.

Từ điển Thiều Chửu

① Tụ họp, nhiều.
② Bớt. Như bầu đa ích quả 裒多益寡 bớt bên nhiều thêm cho bên ít.

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) ① Tụ tập;
② Giảm bớt: 裒多益寡 Nhiều giảm ít tăng, bớt bên nhiều thêm cho bên ít.

Tự hình 2

Dị thể 3

Từ ghép 3

Một số bài thơ có sử dụng

bầu [bao]

U+8912, tổng 15 nét, bộ y 衣 + 9 nét
hình thanh

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Mặc quần áo rộng.
2. (Động) Khen ngợi, tán dương. § Đối lại với “biếm” 貶 chê. ◎Như: “bao dương” 褒揚 khen ngợi.
3. (Tính) Rộng, lớn. ◎Như: “bao y” 褒衣 áo rộng, áo thụng, áo nhà vua ban cho để khen thưởng.
4. (Danh) Tên nước thời cổ, nay ở vào khoảng tỉnh Thiểm Tây, còn gọi là “Hữu Bao” 有褒.
5. Một âm là “bầu”. (Động) Tụ lại. § Thông “bầu” 裒.
6. § Cũng viết là 襃.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Như chữ Bầu 裒 — Một âm khác là Bao.

Tự hình 2

Dị thể 8

Một số bài thơ có sử dụng

bầu [bao, bậu]

U+8943, tổng 16 nét, bộ y 衣 + 10 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển Thiều Chửu

① Khen, đem cái hay cái tốt của người phô bày ra gọi là bao.
② Áo rộng.
③ Một âm là bầu. Tụ lại, cùng nghĩa với bầu 裒.

Từ điển Trần Văn Chánh

Tụ họp lại (dùng như 裒).

Tự hình 1

Dị thể 9

Một số bài thơ có sử dụng