Có 2 kết quả:

辩护 biện hộ辯護 biện hộ

1/2

biện hộ

giản thể

Từ điển phổ thông

biện hộ, bào chữa

biện hộ

phồn thể

Từ điển phổ thông

biện hộ, bào chữa

Từ điển trích dẫn

1. Dùng lí lẽ chứng cứ để bênh vực.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Đem lí lẽ để bàn bạc bênh vực cho người khác.