Có 1 kết quả:

弁言 biện ngôn

1/1

Từ điển trích dẫn

1. Lời tựa, lời nói đầu quyển sách (mũ của cuốn sách). ☆Tương tự: “tiền ngôn” 前言, “tự ngôn” 序言, “tự văn” 序文, “dẫn ngôn” 引言.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Lời tựa, lời nói đầu quyển sách ( coi như cái mũ của cuốn sách ).