Có 3 kết quả:

个 cá個 cá箇 cá

1/3

[cán]

U+4E2A, tổng 3 nét, bộ nhân 人 + 1 nét
giản thể, hội ý

Từ điển phổ thông

cái, quả, con

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của “cá” 個.

Từ điển Thiều Chửu

① Cái, từng cái một gọi là cá, cùng một nghĩa với chữ cá 箇.
② Cái nhà xép, hai bên tả hữu nhà Minh Ðường ngày xưa gọi là tả hữu cá 左右个.

Từ điển Trần Văn Chánh

① (loại) a. Cái, quả, câu... (đặt trước danh từ): 三個蘋果 Ba quả táo; 一個故事 Một câu chuyện; 兩個星期 Hai tuần lễ. b. Đứng trước con số ước chừng: 這點活兒有個兩三天就幹完了 Công việc này chừng hai ba ngày sẽ làm xong; 他一天走個百兒八十里也不覺得累 Anh ấy một ngày đi độ trăm dặm đường cũng không thấy mệt; c. Đứng sau động từ có tân ngữ: 他洗個澡就得半個鐘頭 Anh ấy tắm một cái là mất nửa tiếng. d. Đứng giữa động từ và bổ ngữ: 雨下個不停 Mưa không ngớt; 砸個稀巴爛 Đập tan tành; 吃個飽 Ăn cho no; 跑得個乾乾凈凈 Chạy mất hết;
② Riêng lẻ: 個別 Cá biệt; 個體 Cá thể;
③ (văn) Xem 个 (2) (bộ 亅);
④ (văn) Xem 个 (3). Xem 個 [gâ].

Từ điển Trần Văn Chánh

Tự mình (như 個, bộ 亻).

Từ điển Trần Văn Chánh

Tự mình. Xem 個 [gè].

Từ điển Trần Văn Chánh

① Như 個 (bộ 亻), 箇 (bộ 竹);
② (văn) Này (đại từ, để chỉ gần, dùng như 此這, 這樣 có thể bổ nghĩa cho danh từ, hoặc làm tân ngữ): 白髮三千丈,緣愁似個長 Tóc bạc ngàn trượng, dường như vì mối sầu mà dài như thế (Lí Bạch: Thu phố ca); 個小兒視瞻異常,勿令宿衛 Đứa trẻ này xem có vẻ khác thường, đừng cho làm quân túc vệ (Cựu Đường thư: Lí Mật liệt truyện); 個身恰似籠中鶴,東望 滄溟叫數聲 Thân này hệt như con hạc trong lồng, nhìn về biển khơi ở hướng đông mà kêu lên mấy tiếng (Cố Huống: Thù Liễu Tướng công);
③ (văn) a. Trợ từ giữa câu (có tác dụng bổ trợ về mặt âm tiết): 老翁真個似童兒,汲水埋盆作小池 Ông già thật giống như trẻ con, múc nước chôn chậu làm ao nhỏ (Hàn Dũ: Bồn trì); b. Đặt sau một cụm từ, biểu thị sự đình đốn (để nêu ra ở đoạn sau): 獨自個,立多時,露華濕衣 Một mình, đứng đã lâu, hoa sương làm ướt sũng cả áo (Âu Dương Quýnh: Canh lậu tử);
④ (văn) Nhà chái, nhà sép (ở hai bên tả hữu nhà Minh đường thời xưa): 天子居青陽左個 Thiên tử ở chái bên tả của nhà Thanh dương (Lễ kí: Nguyệt lệnh) (Thanh dương là một trong bốn ngôi nhà của nhà Minh đường).

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Xem chữ Cá 個.

Tự hình 2

Dị thể 1

Từ ghép 11

U+500B, tổng 10 nét, bộ nhân 人 + 8 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

cái, quả, con

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Lượng từ: cái, tấm, quả, người, v.v. ◎Như: “nhị cá man đầu” 二個饅頭 hai cái bánh bột, “tam cá bình quả” 三個蘋果 ba quả táo. § Lượng từ “cá” 個 nhiều khi không cần trong tiếng Việt. ◎Như: “tam cá nguyệt” 三個月 ba tháng.
2. (Danh) Lượng từ: Dùng trước một con số ước chừng. ◎Như: “tha nhất thiên bào cá bách nhi bát thập lí dã bất giác đắc lụy” 他一天跑個百兒八十里也不覺得累 anh ấy một ngày đi chừng tám chục trăm dặm đường mà vẫn không thấy mệt.
3. (Danh) Lượng từ: Dùng giữa động từ và bổ ngữ, làm cho bổ ngữ mang tính chất của tân ngữ. ◇Thủy hử truyện 水滸傳: “Cao Liêm quân mã thần binh, bị Tống Giang, Lâm Xung sát cá tận tuyệt” 高廉軍馬神兵, 被宋江, 林沖殺個盡絕 (Đệ ngũ thập tứ hồi) Quân mã và thần binh của Cao Liêm bị Tống Giang, Lâm Xung giết sạch hết cả.
4. (Tính) Đơn, lẻ, riêng. ◎Như: “cá nhân” 個人 một người riêng biệt, “cá tính” 個性 tính riêng của mỗi một người.
5. (Đại) Cái này, cái đó. ◎Như: “cá trung tư vị” 個中滋味 trong mùi vị đó.
6. (Trợ) Đặt giữ động từ và bổ từ, để tăng cường ngữ khí. ◎Như: “kiến cá diện” 見個面 gặp mặt (một chút), “khốc cá bất đình” 哭個不停 khóc không thôi.
7. (Trợ) Dùng sau định ngữ. Tương đương với “đích” 的: của. ◇Nhi nữ anh hùng truyện 兒女英雄傳: “Kim niên thị nhĩ sư mẫu cá chánh thọ” 今年是你師母個正壽 (Đệ tứ thập hồi).
8. (Trợ) Dùng sau “ta” 些, biểu thị số lượng không xác định: những. ◎Như: “na ta cá hoa nhi” 那些個花兒 những bông hoa ấy, “giá ma ta cá thư na khán đắc hoàn” 這麼些個書哪看得完 những bấy nhiêu sách thì xem sao hết được.
9. (Trợ) Dùng sau từ chỉ thời gian, biểu thị vào thời gian đó. ◇Vô danh thị 無名氏: “Ý huyền huyền phán bất đáo lai nhật cá” 意懸懸盼不到來日個 (Tạ Kim Ngô 謝金吾, Đệ nhị chiệp 第二摺) Lòng canh cánh không yên chẳng biết rồi ngày mai ra sao.
10. § Tục dùng như “cá” 箇.

Từ điển Thiều Chửu

① Tục dùng như chữ cá 箇.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 個 (bộ 亻).

Từ điển Trần Văn Chánh

Tự mình. Xem 個 [gè].

Từ điển Trần Văn Chánh

① (loại) a. Cái, quả, câu... (đặt trước danh từ): 三個蘋果 Ba quả táo; 一個故事 Một câu chuyện; 兩個星期 Hai tuần lễ. b. Đứng trước con số ước chừng: 這點活兒有個兩三天就幹完了 Công việc này chừng hai ba ngày sẽ làm xong; 他一天走個百兒八十里也不覺得累 Anh ấy một ngày đi độ trăm dặm đường cũng không thấy mệt; c. Đứng sau động từ có tân ngữ: 他洗個澡就得半個鐘頭 Anh ấy tắm một cái là mất nửa tiếng. d. Đứng giữa động từ và bổ ngữ: 雨下個不停 Mưa không ngớt; 砸個稀巴爛 Đập tan tành; 吃個飽 Ăn cho no; 跑得個乾乾凈凈 Chạy mất hết;
② Riêng lẻ: 個別 Cá biệt; 個體 Cá thể;
③ (văn) Xem 个 (2) (bộ 亅);
④ (văn) Xem 个 (3). Xem 個 [gâ].

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Một cái. Một chiếc. Tiếng dùng để đếm vật — Xem cá nhân — Cái. Chiếc. Chẳng hạn — Giá cái ( cái này ).

Tự hình 1

Dị thể 4

Từ ghép 16

Một số bài thơ có sử dụng

U+7B87, tổng 14 nét, bộ trúc 竹 + 8 nét
phồn thể

Từ điển phổ thông

cái, quả, con

Từ điển trích dẫn

1. Cũng như 個.

Từ điển Thiều Chửu

① Cái, quả. Tục gọi một quả là nhất cá 一箇. Lời nói chỉ vào cái gì, như giá cá 這箇 cái ấy, có khi viết là 个 hay 個.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 個 (bộ 亻).

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Một lối viết của chữ Cá 個.

Tự hình 1

Dị thể 2

Từ ghép 1

Một số bài thơ có sử dụng