Có 1 kết quả:

隔礙 cách ngại

1/1

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Xa lìa ngăn trở, không liên lạc được với nhau. Chữ ngại cũng viết là 閡. Cũng như Cách tuyệt 隔絕, Cách việt 隔越.