Có 1 kết quả:

隔越 cách việt

1/1

Từ điển trích dẫn

1. Cách nhau rất xa. ◇Thái Diễm 蔡琰: “Đồng thiên cách việt hề như Thương Sâm, Sanh tử bất tương tri hề hà xứ tầm” 同天隔越兮如商參, 生死不相知兮何處尋 (Hồ già thập bát phách 胡笳十八拍) Cùng trời mà cách xa nhau hề như sao Thương với sao Sâm, Sống chết không biết nhau hề tìm nơi đâu.
2. Siêu việt, vượt quá giới hạn.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Như Cách ngại 隔礙, Cách trở 隔阻, Cách tuyệt 隔絕.