Có 2 kết quả:

告发 cáo phát告發 cáo phát

1/2

cáo phát

giản thể

Từ điển phổ thông

cáo giác, mách

cáo phát

phồn thể

Từ điển phổ thông

cáo giác, mách

Từ điển trích dẫn

1. Phát giác. § Cũng như “cáo mật” 告密.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Như Cáo giác 告覺.