Có 1 kết quả:

孤老 cô lão

1/1

Từ điển trích dẫn

1. Người già không con cháu để nương tựa. ◇Quản Tử 管子: “Dưỡng cô lão, tự thường tật, thu cô quả” 養孤老, 食常疾, 收孤寡 (Ấu quan 幼官).
2. Ngày xưa chỉ người che chở đùm bọc con hát hoặc kĩ nữ (thường thường lấy về làm thiếp hoặc vợ lẽ). ◇Thủy hử truyện 水滸傳: “Ngã nữ nhi thường thường đối tha cô lão thuyết đề hạt đại ân” 我女兒常常對他孤老說提轄大恩 (Đệ tứ hồi) Con gái tôi thường nói với cô lão của nó về ơn lớn của đề hạt (chỉ Lỗ Đạt làm chức đề hạt).

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Người già không con cháu.