Có 2 kết quả:

孤僻 cô tịch孤寂 cô tịch

1/2

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Quê mùa chật hẹp. Như Cô lậu 孤陋.

Từ điển trích dẫn

1. Cô độc tịch mịch, quạnh hiu. ◇Vu Phần 于濆: “Lữ quán tọa cô tịch, Xuất môn thành khổ ngâm” 旅館坐孤寂, 出門成苦吟 (Lữ quán thu tư 旅館秋思).

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Lẻ loi vắng vẻ, lặng lẽ quạnh hiu.