Có 2 kết quả:

孤標 cô tiêu孤焦 cô tiêu

1/2

Từ điển trích dẫn

1. Chỉ đỉnh núi, ngọn cây... cao chót vót. ◇Lí San Phủ 李山甫: “Cô tiêu bách xích tuyết trung kiến, Trường khiếu nhất thanh phong lí văn” 孤標百尺雪中見, 長嘯一聲風裡聞 (Tùng 松).
2. Hình dung phẩm hạnh cao khiết, xuất chúng. ◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: “Cô tiêu ngạo thế giai thùy ẩn? Nhất dạng khai hoa vi để trì?” 孤標傲世偕誰隱? 一樣開花為底遲? (Đệ tam thập bát hồi) (Hỏi hoa cúc:) Bạt chúng ngạo đời cùng ai ẩn? Sao mà chậm chạp nở hoa như vậy?

Một số bài thơ có sử dụng

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Cây nêu đứng một mình. Chỉ người thanh cao.