Có 3 kết quả:

扃 côi瑰 côi瓌 côi

1/3

côi [khôi]

U+7470, tổng 13 nét, bộ ngọc 玉 + 9 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

1. một loại đá đẹp
2. quý lạ

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Một thứ đá đẹp kém ngọc.
2. (Tính) Quý lạ. ◎Như: “côi kì” 瑰奇 hay “côi vĩ” 瑰瑋 đều nghĩa là quý báu lạ lùng cả. ◇Vương An Thạch 王安石: “Nhi thế chi kì vĩ côi quái phi thường chi quan, thường tại ư hiểm viễn, nhi nhân chi sở hãn chí yên” 而世之奇偉瑰怪非常之觀, 常在於險遠, 而人之所罕至焉 (Du Bao Thiền Sơn kí 遊褒禪山記) Mà những cảnh kì vĩ lạ lùng, phi thường ở trong đời thì lại thường ở những chỗ hiểm và xa, mà người ta ít tới.
3. (Danh) “Mai côi” 玫瑰. § Xem “mai” 玫.
4. § Ta quen đọc là “khôi”.

Từ điển Thiều Chửu

① Một thứ đá dẹp kém ngọc.
② Quý lạ, như côi kì 瑰奇 hay côi vĩ 瑰瑋 đều nghĩa là quý báu lạ lùng cả.
③ Mai côi 玟瑰 một thứ ngọc đỏ. Ta quen đọc là chữ khôi cả.

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) ① Một thứ đá đẹp kém hơn ngọc;
② Đặc biệt, lạ lùng, ít có, hiếm có, quý lạ. Xem 瑋 [wâi];
③ Xem 玫瑰 [méigui].

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Tên một loại ngọc đẹp — Lạ lùng.

Tự hình 2

Dị thể 6

Từ ghép 3

Một số bài thơ có sử dụng

côi [hoàn, khôi]

U+74CC, tổng 20 nét, bộ ngọc 玉 + 16 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Một lối viết của chữ Côi 瑰.

Tự hình 1

Dị thể 1