Có 27 kết quả:

卵 côn崑 côn惃 côn昆 côn晜 côn棍 côn混 côn焜 côn猑 côn琨 côn箟 côn菎 côn裈 côn裩 côn褌 côn醌 côn錕 côn锟 côn騉 côn鯤 côn鰥 côn鲲 côn鵾 côn鶤 côn鹍 côn鼲 côn𡖉 côn

1/27

côn [noãn]

U+5375, tổng 7 nét, bộ tiết 卩 + 5 nét
phồn & giản thể, tượng hình

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Trứng. ◎Như: “kê noãn” 雞卵 trứng gà, “nguy như lũy noãn” 危如累卵 nguy như trứng xếp chồng, “thế như noãn thạch” 勢如卵石 thế như trứng với đá.
2. (Danh) Tế bào sinh dục của giống cái.
3. (Danh) Hạt dái, dịch hoàn.
4. (Danh) Phiếm chỉ sinh thực khí của đàn ông.
5. (Danh) Tục dùng làm tiếng mắng chửi. ◇Trương Thiên Dực 張天翼: “Na cá Ôn trưởng ban! ... Quản đích noãn sự!” 那個瘟長班! ... 管的卵事! (Bối hồ tử 貝鬍子).
6. (Động) Đẻ trứng, ấp trứng.
7. (Tính) Trắng xanh.
8. Một âm là “côn”. (Danh) “Côn tương” 卵醬 trứng caviar. § Còn gọi là “ngư tử tương” 魚子醬.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Trứng cá — Một âm khác là Noãn.

Tự hình 3

Dị thể 5

Một số bài thơ có sử dụng

côn

U+5D11, tổng 11 nét, bộ sơn 山 + 8 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

(xem: côn lôn 崑崙,昆仑)

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) “Côn Lôn” 崑崙 núi Côn Lôn.

Từ điển Thiều Chửu

① Côn lôn 崑崙 núi Côn-lôn.

Từ điển Trần Văn Chánh

Tên núi: 崑崙山Núi Côn Lôn.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Xem các từ ngữ bắt đầu với chữ Côn 崑.

Tự hình 2

Dị thể 2

Từ ghép 7

Một số bài thơ có sử dụng

côn

U+60C3, tổng 11 nét, bộ tâm 心 + 8 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Rối loạn. Cũng đọc Cổn.

Tự hình 1

Dị thể 1

côn

U+6606, tổng 8 nét, bộ nhật 日 + 4 nét
phồn & giản thể, hội ý

Từ điển phổ thông

1. nhiều nhung nhúc
2. em trai

Từ điển phổ thông

(xem: côn lôn 崑崙,昆仑)

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Con cháu. ◎Như: “hậu côn” 後昆 đàn sau, con cháu về sau.
2. (Danh) Người anh. ◎Như: “côn ngọc” 昆玉 anh em.
3. (Tính) Nhiều, đông, nhung nhúc. ◎Như: “côn trùng” 昆虫 sâu bọ (vì giống sâu bọ sinh sản rất nhiều).
4. (Phó) Cùng. § Cũng như “đồng” 同.

Từ điển Thiều Chửu

① Con nối, như hậu côn 後昆 đàn sau.
② Anh, côn ngọc 昆玉 anh em.
③ Nhung nhúc, như côn trùng 昆虫 sâu bọ, vì giống sâu bọ sinh sản nhiều lắm nên gọi là côn.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Anh: 昆玉 Anh em. 【昆仲】côn trọng [kun-zhòng] Anh em: 你昆仲幾位? Anh có mấy anh em?;
② Con cháu: 後昆 Con cháu nối dõi;
③ Nhung nhúc. 【昆蟲】côn trùng [kunchóng] Sâu bọ, côn trùng.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Cùng nhau — Người anh — Con cháu đời sau — Đông đảo. Số nhiều.

Tự hình 4

Dị thể 6

Từ ghép 8

Một số bài thơ có sử dụng

côn

U+665C, tổng 11 nét, bộ nhật 日 + 7 nét
phồn thể

Từ điển phổ thông

(xem: côn lôn 崑崙,昆仑)

Từ điển trích dẫn

1. Cũng như chữ “côn” 昆.

Từ điển Thiều Chửu

① Cũng như chữ côn 昆.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Dùng như chữ Côn 昆.

Tự hình 1

Dị thể 2

côn [hỗn]

U+68CD, tổng 12 nét, bộ mộc 木 + 8 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

1. cái gậy
2. kẻ côn đồ

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Gậy, que. ◎Như: “thiết côn” 鐵棍 gậy sắt, “cảnh côn” 警棍 dùi cui của cảnh sát.
2. (Danh) Kẻ vô lại. ◎Như: “đổ côn” 賭棍 con bạc, “ác côn” 惡棍 bọn côn đồ xấu ác.

Từ điển Thiều Chửu

① Cây côn.
② Kẻ vô lại gọi là côn đồ 棍徒, như đổ côn 賭棍 con bạc, tụng côn 訟棍 thầy cò, thầy kiện, v.v.
③ Cái côn, cái gậy.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Gậy, que, côn: 指揮棍 Gậy chỉ huy; 鐵棍 Gậy sắt; 火柴棍 Que diêm;
② Côn đồ, ác ôn, con: 賭棍 Con bạc; 惡棍 Ác ôn; 訟棍 Thầy cò, thầy kiện.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Cây gậy — Kẻ vô lại dữ dằn xấu xa.

Tự hình 2

Từ ghép 10

Một số bài thơ có sử dụng

côn [cổn, hồn, hỗn]

U+6DF7, tổng 11 nét, bộ thuỷ 水 + 8 nét
phồn & giản thể, hình thanh

côn [hỗn]

U+711C, tổng 12 nét, bộ hoả 火 + 8 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển trích dẫn

1. “Hỗn diệu” 焜耀: (1) (Tính) Rực rỡ, chói lọi. § Cũng viết là “hỗn diệu” 焜燿. (2) (Động) Soi sáng, chiếu sáng.
2. § Có khi đọc là “côn”.

Từ điển Thiều Chửu

① Hỗn diệu 焜耀 rực rỡ, chói lói. Cũng viết là hỗn diệu 焜燿. Có khi đọc là chữ côn.

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) Cùng, đều (như 昆, bộ 日).

Tự hình 2

Dị thể 1

Một số bài thơ có sử dụng

côn

U+7311, tổng 11 nét, bộ khuyển 犬 + 8 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Côn Đề 猑蹏. Tên một giống ngựa quý.

Tự hình 1

côn

U+7428, tổng 12 nét, bộ ngọc 玉 + 8 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

ngọc côn

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Một thứ đá đẹp giống như ngọc.

Từ điển Thiều Chửu

① Ngọc côn, thứ ngọc đẹp.

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) Ngọc côn (một loại ngọc quý).

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Tên một thứ ngọc đẹp — Tên người, tức Đặng Trần Côn, người xã Nhân Mục, huyện Thanh Trì tỉnh Hà Đông, bắc phần Việt Nam không rõ năm sinh năm mất, đậu Hương cống đời Lê, làm chức Huấn đạo tại trường phủ, rồi đổi làm Tri huyện thanh oai, Hà đông năm 1740 đời Lê hiển Tông, sau thăng tới Ngự sử đài Chiếu khán, thọ khoảng 40 tuổi, tác phẩm Hán văn gồm Chinh phụ ngâm khúc , Bích câu kì ngộ, tám bài thơ tiêu tương bát cảnh, và các bài phú Trương hàn tư thuần lư, Trương lương bố y, Khấu môn thanh.

Tự hình 2

Dị thể 1

Một số bài thơ có sử dụng

côn [khuân]

U+7B9F, tổng 14 nét, bộ trúc 竹 + 8 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Xem Côn Lộ 箟簬.

Tự hình 1

Từ ghép 1

côn

U+83CE, tổng 11 nét, bộ thảo 艸 + 8 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Côn Lộ 箟蕗: Tên một loài cỏ thơm.

Tự hình 1

Dị thể 2

Một số bài thơ có sử dụng

côn

U+88C8, tổng 11 nét, bộ y 衣 + 6 nét
giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

cái quần đùi

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ 褌.

Từ điển Trần Văn Chánh

Quần đùi (quần cụt): 褌衣 Quần áo lót.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 褌

Tự hình 1

Dị thể 1

côn

U+88E9, tổng 13 nét, bộ y 衣 + 8 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

cái quần đùi

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 褌.

Tự hình 1

Dị thể 1

côn

U+890C, tổng 14 nét, bộ y 衣 + 9 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

cái quần đùi

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Thời xưa gọi quần (“khố tử” 褲子) là “côn” 褌. ◎Như: “hồng côn” 紅褌 quần đỏ.

Từ điển Thiều Chửu

① Cái quần đùi.

Từ điển Trần Văn Chánh

Quần đùi (quần cụt): 褌衣 Quần áo lót.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Cái quần đùi.

Tự hình 2

Dị thể 3

Một số bài thơ có sử dụng

côn

U+918C, tổng 15 nét, bộ dậu 酉 + 8 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

quinon (hoá học)

Từ điển Trần Văn Chánh

(hoá) Quinon (chất hoá học hữu cơ).

Tự hình 2

côn

U+9315, tổng 16 nét, bộ kim 金 + 8 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

(xem: côn ngô 錕鋙,锟铻)

Từ điển Trần Văn Chánh

【錕鋙】côn ngô [kunwú] Thanh bảo kiếm (vì “Côn Ngô” là tên một ngọn núi có loại sắt tốt dùng làm bảo kiếm nói trong sách cổ).

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Côn Ngô 錕鋙: Tên thanh gươm báu, do vua Tây Nhung dâng cho Chu Mục Vương.

Tự hình 2

Dị thể 1

Từ ghép 1

côn

U+951F, tổng 13 nét, bộ kim 金 + 8 nét
giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

(xem: côn ngô 錕鋙,锟铻)

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 錕

Từ điển Trần Văn Chánh

【錕鋙】côn ngô [kunwú] Thanh bảo kiếm (vì “Côn Ngô” là tên một ngọn núi có loại sắt tốt dùng làm bảo kiếm nói trong sách cổ).

Tự hình 2

Dị thể 1

Từ ghép 1

côn

U+9A09, tổng 18 nét, bộ mã 馬 + 8 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Dùng như chữ Côn 猑.

Tự hình 1

Dị thể 1

côn

U+9BE4, tổng 19 nét, bộ ngư 魚 + 8 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

con cá côn

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Cá côn, theo truyền thuyết là một thứ cá rất lớn. ◇Trang Tử 莊子: “Bắc minh hữu ngư, kì danh vi côn” 北冥有魚, 其名為鯤 (Tiêu dao du 逍遙遊) Bể bắc có loài cá, tên nó là côn.

Từ điển Thiều Chửu

① Cá côn, một thứ cá lớn.

Từ điển Trần Văn Chánh

Cá côn (một loại cá khổng lồ theo truyền thuyết thời xưa).

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Trứng cá — Con cá con — Tên một loài cá mực lớn ở biển bắc.

Tự hình 2

Dị thể 6

Từ ghép 2

Một số bài thơ có sử dụng

côn

U+9CB2, tổng 16 nét, bộ ngư 魚 + 8 nét
giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

con cá côn

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ 鯤.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 鯤

Từ điển Trần Văn Chánh

Cá côn (một loại cá khổng lồ theo truyền thuyết thời xưa).

Tự hình 2

Dị thể 3

côn

U+9D7E, tổng 19 nét, bộ điểu 鳥 + 8 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

(xem: côn kê 鵾雞,鹍鸡)

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) “Côn kê” 鵾雞 theo sách cổ là một giống chim lớn hình tựa “thiên nga” 天鵝.

Từ điển Thiều Chửu

① Côn kê 鵾雞 con gà hồ.

Từ điển Trần Văn Chánh

Một loài chim giống như sếu.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Côn kê 鵾雞. Tên một loài chim giống chim Hạc nhưng lông màu vàng.

Tự hình 1

Dị thể 3

Từ ghép 1

Một số bài thơ có sử dụng

côn

U+9DA4, tổng 20 nét, bộ điểu 鳥 + 9 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Một giống gà lớn (ngày xưa).
2. (Danh) Tên khác của chim “phụng hoàng” 鳳凰.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Côn kê 鶤雞: Con gà thật lớn — Một tên chỉ loài chim phượng hoàng.

Tự hình 2

Dị thể 2

Từ ghép 1

Một số bài thơ có sử dụng

côn

U+9E4D, tổng 13 nét, bộ điểu 鳥 + 8 nét
giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

(xem: côn kê 鵾雞,鹍鸡)

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ 鵾.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 鵾

Từ điển Trần Văn Chánh

Một loài chim giống như sếu.

Tự hình 1

Dị thể 2

Từ ghép 1

côn [hồn]

U+9F32, tổng 22 nét, bộ thử 鼠 + 9 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Tên một loài thú, như con chuột cực lớn, lông mướt, đời xưa thường lột da làm áo ấm.

Tự hình 2

Dị thể 2

Một số bài thơ có sử dụng

côn

U+21589, tổng 6 nét, bộ tịch 夕 + 3 nét
phồn thể

Từ điển phổ thông

một dạng cổ của chữ 鯤

Tự hình 1

Dị thể 1