Có 2 kết quả:

強大 cường đại强大 cường đại

1/2

cường đại

phồn thể

Từ điển phổ thông

hùng cường, hùng mạnh

Từ điển trích dẫn

1. Mạnh mẽ to lớn. ◇Ngũ đại sử bình thoại 五代史平話: “Hậu lai Chu thất suy vi, chư hầu cường đại” 後來周室衰微, 諸侯強大 (Lương sử 梁史, Quyển thượng).

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

To lớn mạnh mẽ.

cường đại

giản thể

Từ điển phổ thông

hùng cường, hùng mạnh