Có 12 kết quả:

伋 cấp彶 cấp忣 cấp急 cấp极 cấp汲 cấp笈 cấp級 cấp給 cấp级 cấp给 cấp跲 cấp

1/12

cấp

U+4F0B, tổng 5 nét, bộ nhân 人 + 3 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

múc nước

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Chữ dùng đặt tên người. ◎Như: “Khổng Cấp” 孔伋, tự là Tử Tư 子思, cháu đức Khổng Tử 孔子.

Từ điển Thiều Chửu

① Tên tục ông Tử Tư, cháu đức Khổng tử.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Dối trá;
② [Jí] Tên tục của Tử Tư, cháu của Khổng Tử.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Tên người, tức Khổng Cấp, tự là Tử Tư, cháu nội của Khổng Tử, cũng là học giả hiền tài — Dối trá. Cũng nói là Cấp cấp.

Tự hình

Dị thể

cấp

U+5F76, tổng 6 nét, bộ xích 彳 + 3 nét
hình thanh

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Rảo bước. Đi mau.

Tự hình

Dị thể

Một số bài thơ có sử dụng

cấp

U+5FE3, tổng 6 nét, bộ tâm 心 + 3 nét
hình thanh

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Gấp rút. Cần kíp.

Tự hình

Dị thể

cấp

U+6025, tổng 9 nét, bộ tâm 心 + 5 nét
phồn & giản thể, hình thanh & hội ý

Từ điển phổ thông

vội vàng, kíp, nóng nảy

Từ điển trích dẫn

1. (Tính) Sốt ruột, nóng ruột. ◎Như: “tha cấp trước yêu tẩu” 他急著要走 anh ấy sốt ruột đòi đi ngay.
2. (Tính) Gấp, vội. ◎Như: “cấp sự” 急事 việc khẩn.
3. (Tính) Nóng nảy, hấp tấp. ◎Như: “tính tình biển cấp” 性情褊急 tính tình nóng nảy.
4. (Tính) Mạnh, xiết. ◎Như: “cấp bệnh” 急病 bệnh nguy kịch, “cấp lưu” 急流 dòng nước chảy xiết.
5. (Động) Vội vàng.
6. (Động) Làm cho sốt ruột. ◎Như: “chân cấp nhân” 真急人 thật làm cho người ta sốt ruột.
7. (Động) Sốt sắng. ◎Như: “cấp công hảo nghĩa” 急公好義 sốt sắng làm việc nghĩa, “cấp nhân chi nan” 急人之難 sốt sắng cứu người bị nạn.
8. (Phó) Mau, ngay. ◇Sử Kí 史記: “Giang Đông dĩ định, cấp dẫn binh tây kích Tần” 江東已定, 急引兵西擊秦 (Hạng Vũ bổn kỉ 項羽本紀) Giang Đông đã định yên, mau dẫn binh đánh Tần ở phía tây.
9. (Danh) Việc nguy ngập, tình hình nghiêm trọng. ◎Như: “cáo cấp” 告急 báo tình hình nguy ngập, “cứu cấp” 救急 cứu nạn nguy khẩn.

Từ điển Thiều Chửu

① Kíp, như khẩn cấp 緊急, nguy cấp 危急, v.v. Phàm cái gí muốn cho chóng đều gọi là cấp, như cáo cấp 告急.
② Nóng nảy, như tính tình biển cấp 性情褊急 tính tình hẹp hòi nóng nảy.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Sốt ruột, nóng ruột: 他急着要走 Anh ấy sốt ruột đòi đi ngay;
② Hấp tấp, nóng nảy: 性子急 Tính hấp tấp (nóng nảy); 我沒說上三句話,他就急了 Tôi chỉ nói có vài câu mà anh ấy đã nóng nảy; 別急,慢點來 Đừng có nóng vội, cứ thong thả đi đã;
③ Vội, gấp, kíp, ngay, lập tức, mau: 急忙 Vội vàng; 急待解決 Cần giải quyết gấp; 事情不太急 Việc không gấp (vội) lắm; 槍聲甚急 Tiếng súng bắn rất rát; 急事 Việc gấp, việc cần kíp; 有客入來,急下簾者! Có khách vào nhà, mau hạ rèm xuống! (Tưởng Phòng: Hoắc Tiểu Ngọc truyện); 江東已定,急引兵西擊秦 Giang Đông đã định yên, mau dẫn binh đánh Tần ở phía tây (Sử kí). 【急急】cấp cấp [jíjí] (văn) Mau mau, vội: 急急鎖門 Vội khóa cửa lại (Tưởng Phòng: Hoắc Tiểu Ngọc truyện);
④ Nhanh, xiết: 水流得很急 Nước chảy rất xiết.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Gấp rút — Khẩn thiết — Mau chóng. Khốn khổ — Co rút lại. Rút ngắn.

Tự hình

Dị thể

Từ ghép

Một số bài thơ có sử dụng

cấp

U+6C72, tổng 6 nét, bộ thuỷ 水 + 3 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

múc nước

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Múc nước từ giếng lên, múc nước. ◇Nguyễn Trãi 阮廌: “Cấp giản phanh trà chẩm thạch miên” 汲澗烹茶枕石眠 (Loạn hậu đáo Côn Sơn cảm tác 亂後到崑山感作) Múc nước suối nấu trà, gối lên đá mà ngủ.
2. (Danh) Họ “Cấp”.

Từ điển Thiều Chửu

① Múc nước.
② Cấp cấp 汲汲 miệt mài, làm sa sả.
③ Cấp dẫn 汲引 dắt, kéo lên.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Múc nước (ở giếng lên): 從井裡汲水 Múc nước ở giếng;
② 【汲汲】cấp cấp [jíjí] (văn) Gấp rút, tất bật, sa sả, miệt mài, vội: 不汲汲成名 Đừng vội nên danh;
③ 【汲引】cấp dẫn [jíyên] (văn) Cất nhắc, đề bạt, kéo lên;
④ [Jí] (Họ) Cấp.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Múc nước lên — Đưa dẫn lên.

Tự hình

Từ ghép

Một số bài thơ có sử dụng

cấp

U+7B08, tổng 9 nét, bộ trúc 竹 + 3 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

hòm sách, tráp sách

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Hòm sách, tráp sách. ◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: “Phụ cấp viễn du” 負笈遠遊 (Phượng Dương sĩ nhân 鳳陽士人) Mang hòm sách đi chơi xa.

Từ điển Thiều Chửu

① Hòm sách, tráp sách.

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) Cái cặp đựng sách, tráp sách, hòm sách.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Cái rương nhỏ đan bằng tre ( thường dùng đựng sách vở ).

Tự hình

Dị thể

Một số bài thơ có sử dụng

cấp

U+7D1A, tổng 9 nét, bộ mịch 糸 + 3 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

cấp bậc

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Thứ bậc. ◎Như: “cao cấp” 高級 cấp bậc cao, “đặc cấp” 特級 cấp bậc đặc biệt.
2. (Danh) Bậc học. ◎Như: “nhị niên cấp” 二年級 bậc năm thứ hai.
3. (Danh) Bậc thềm. ◎Như: “thập cấp” 拾級 lên thềm, “thạch cấp” 石級 bậc đá.
4. (Danh) Lượng từ: (1) Đơn vị dùng cho bậc thềm, tầng lầu tháp. ◎Như: “bách cấp thạch giai” 百級石階 bệ thềm đá một trăm bậc. (2) Đơn vị phân chia mức độ, thứ bậc của sự vật. ◎Như: “tấn thăng tam cấp” 晉升三級 thăng lên ba bậc, “địa chấn cường độ phân vi thất cấp” 地震強度分為七級 độ mạnh của động đất chia làm bảy mức.
5. (Danh) Đầu người. § Phép nhà Tần cứ chém được một đầu giặc được thăng một cấp, nên gọi cái đầu là “thủ cấp” 首級. ◇Tam quốc diễn nghĩa 三國演義: “Bố hướng tiền nhất đao khảm hạ Đinh Nguyên thủ cấp” 布向前一刀砍下丁原首級 (Đệ tam hồi) (Lã) Bố giơ đao tới trước chặt đứt đầu Đinh Nguyên.

Từ điển Thiều Chửu

① Bậc, mỗi một bậc thềm gọi là một cấp, vì thế lên thềm gọi là thập cấp 拾級. Phàm sự gì có thứ bậc cũng gọi là cấp cả, như làm quan lên một bậc gọi là nhất cấp 一級.
② Phép nhà Tần cứ chém được một đầu giặc được thăng một cấp, nên gọi cái đầu là thủ cấp 首級.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Cấp: 上級 Cấp trên; 縣級 Cấp huyện; 一級運 動員 Vận động viên cấp một (cấp A);
② Bậc, bực: 三級工 Công nhân bậc ba; 台階有三級 Thềm nhà có ba bực; 同級不同班 Cùng bậc (học) không cùng lớp;
③ Tầng, từng: 九級浮屠 Tháp chín tầng;
④ (văn) Đầu quân giặc, thủ cấp.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Bậc thềm — Thứ bậc.

Tự hình

Dị thể

Từ ghép

Một số bài thơ có sử dụng

cấp

U+7D66, tổng 12 nét, bộ mịch 糸 + 6 nét
phồn thể, hình thanh & hội ý

Từ điển phổ thông

1. đủ dùng
2. cấp, phát

Từ điển trích dẫn

1. (Tính) Đầy đủ, phú dụ. ◎Như: “gia cấp nhân túc” 家給人足 nhà no người đủ. ◇Mạnh Tử 孟子: “Thu tỉnh liễm nhi trợ bất cấp” 秋省斂而助不給 (Lương Huệ Vương hạ 梁惠王下) Mùa thu bớt thu vét mà giúp đỡ (dân) thiếu thốn.
2. (Tính) Bẻo lẻo, lém mép, mẫn tiệp. ◇Luận Ngữ 論語: “Ngữ nhân dĩ khẩu cấp” 禦人以口給 (Công Dã Tràng 公冶長) Lấy lời bẻo lẻo mà chống người.
3. (Động) Cung ứng. ◎Như: “cung cấp” 供給 cung ứng, “tự cấp tự túc” 自給自足 tự cung cấp tự lo đủ, “cấp sự” 給事 chực sẵn chờ khi sai khiến (chức quan), “cấp gián” 給諫 ngự sử (chức quan).
4. (Động) Đưa cho, trao cho, cho. ◎Như: “ngã cấp tha nhất bổn thư” 我給他一本書 tôi cho anh ấy một cuốn sách.
5. (Động) Ban cho. ◎Như: “cấp giá” 給假 cho phép nghỉ ngơi. ◇Trần Quốc Tuấn 陳國峻: “Lục hành cấp mã” 陸行給馬 (Dụ chư bì tướng hịch văn 諭諸裨將檄文) Đi bộ (thì ta) ban cho ngựa.
6. (Giới) Được, bị (thể bị động). ◎Như: “đại gia đô cấp tha phiến liễu” 大家都給他騙了 mọi người đều bị hắn ta lừa gạt rồi.
7. (Giới) Hướng tới, về. ◎Như: “khoái cấp tha đạo tạ” 快給他道謝 mau nói cám ơn ông ấy.
8. (Giới) Hộ, giùm. ◎Như: “thỉnh nhĩ cấp khán khán” 請你給看看 nhờ anh trông hộ.
9. (Giới) Cho. § Đặt sau động từ, dùng như “dữ” 與. ◎Như: “tống cấp tha” 送給他 tặng cho anh ấy, “tá cấp” 借給 giúp cho.
10. (Trợ) Dùng để nhấn mạnh. ◎Như: “đệ đệ bả hoa bình cấp đả phá liễu” 弟弟把花瓶給打破了 chú em làm vỡ cái bình hoa rồi.
11. (Danh) Tiền lương. ◎Như: “bổng cấp” 俸給 lương bổng, “gia cấp” 加給 thêm lương.
12. (Danh) Họ “Cấp”.

Từ điển Thiều Chửu

① Ðủ dùng, như gia cấp nhân túc 家給人足 nhà no người đủ.
② Ðủ, cấp giúp, giúp thêm cho. Chức quan chực sẵn chờ khi sai khiến gọi là cấp sự 給事, về sau dùng như chức ngự sử là cấp gián 給諫.
③ Bẻo lẻo, lém mép, như ngữ nhân dĩ khẩu cấp 禦人以口給 (Luận ngữ 論語) lấy lời bẻo lẻo mà chống người.
④ Cung cấp.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Cho, đưa cho, giao cho, trao cho: 送給他一 本書 Cho anh ấy một cuốn sách; 連長給他一個任務 Đại đội trưởng trao cho anh ấy một nhiệm vụ; 他給我們當翻譯 Anh ấy làm phiên dịch cho chúng tôi;
② Hộ, giúp, dùm: 請你給看看 Nhờ anh trông hộ; 給火燒掉了 Bị cháy mất. Xem 給 [jê].

Từ điển Trần Văn Chánh

① Cấp, cung cấp: 給水 (Cung) cấp nước; 自給自足 Tự cấp tự túc;
② Đầy đủ, phong túc: 家給人足 Nhà no người đủ;
③ (văn) Lẻo mép, bẻm mép: 禦人以口給 Lấy lời bẻm mép mà chống người. Xem 給 [gâi].

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Đầy đủ — Đem đến cho đủ — Đem cho.

Tự hình

Dị thể

Từ ghép

Một số bài thơ có sử dụng

cấp

U+7EA7, tổng 6 nét, bộ mịch 糸 + 3 nét
giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

cấp bậc

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ 級.

Tự hình

Dị thể

Từ ghép

cấp

U+7ED9, tổng 9 nét, bộ mịch 糸 + 6 nét
giản thể, hình thanh & hội ý

Từ điển phổ thông

1. đủ dùng
2. cấp, phát

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ 給.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Cho, đưa cho, giao cho, trao cho: 送給他一 本書 Cho anh ấy một cuốn sách; 連長給他一個任務 Đại đội trưởng trao cho anh ấy một nhiệm vụ; 他給我們當翻譯 Anh ấy làm phiên dịch cho chúng tôi;
② Hộ, giúp, dùm: 請你給看看 Nhờ anh trông hộ; 給火燒掉了 Bị cháy mất. Xem 給 [jê].

Từ điển Trần Văn Chánh

① Cấp: 上級 Cấp trên; 縣級 Cấp huyện; 一級運 動員 Vận động viên cấp một (cấp A);
② Bậc, bực: 三級工 Công nhân bậc ba; 台階有三級 Thềm nhà có ba bực; 同級不同班 Cùng bậc (học) không cùng lớp;
③ Tầng, từng: 九級浮屠 Tháp chín tầng;
④ (văn) Đầu quân giặc, thủ cấp.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 級

Từ điển Trần Văn Chánh

① Cấp, cung cấp: 給水 (Cung) cấp nước; 自給自足 Tự cấp tự túc;
② Đầy đủ, phong túc: 家給人足 Nhà no người đủ;
③ (văn) Lẻo mép, bẻm mép: 禦人以口給 Lấy lời bẻm mép mà chống người. Xem 給 [gâi].

Tự hình

Dị thể

Từ ghép

cấp [cáp, kiếp]

U+8DF2, tổng 13 nét, bộ túc 足 + 6 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

vấp ngã

Từ điển Thiều Chửu

① Vấp ngã, vấp váp.

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) Vấp ngã, vấp váp.

Tự hình

Dị thể