Có 1 kết quả:

求解 cầu giải

1/1

Từ điển trích dẫn

1. Xin được giải cửu hoặc giải trừ hoạn nạn. ◇Sử Kí 史記: “(Tần Chiêu Vương) tù Mạnh Thường Quân, mưu dục sát chi. Mạnh Thường Quân sử nhân để Chiêu Vương Hạnh Cơ cầu giải” (秦昭王)囚孟嘗君, 謀欲殺之. 孟嘗君使人抵昭王幸姬求解 (Mạnh Thường Quân truyện 孟嘗君傳).
2. Xin được giảng cho minh bạch. ◇Tạ Linh Vận 謝靈運: “Đồng du chư đạo nhân, tịnh nghiệp tâm thần đạo, cầu giải ngôn ngoại” 同遊諸道人, 並業心神道, 求解言外 (Biện tông luận 辨宗論).
3. Thỉnh cầu giải đáp. ◇Sơ khắc phách án kinh kì 初刻拍案驚奇: “Thử gian sương phụ Tạ Tiểu Nga thị ngã thập nhị tự mê ngữ, mỗi lai tự trung cầu giải” 此間孀婦謝小娥示我十二字謎語, 每來寺中求解 (Quyển thập cửu).

Một số bài thơ có sử dụng