Có 1 kết quả:

棘皮動物 cức bì động vật

1/1

Từ điển trích dẫn

1. Loài động vật không có xương sống, thân thể hình cầu, hình sao hoặc hình ống, ngoài da có những mũi gai bằng đá vôi nổi lên, thường sống dưới đáy biển. ◎Như: sao biển, sứa, oursins, v.v.