Có 1 kết quả:

救護 cứu hộ

1/1

Từ điển trích dẫn

1. Cứu giúp bênh vực. ◇Sơ khắc phách án kinh kì 初刻拍案驚奇: “Mỗi gia môn nội các trí nhất la, đãn nhất gia hữu tặc, si đắc la hưởng, thập gia câu khởi cứu hộ” 每家門內各置一鑼, 但一家有賊, 篩得鑼響, 十家俱起救護 (Quyển thập thất).

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Giúp đỡ.