Có 1 kết quả:

高手 cao thủ

1/1

Từ điển trích dẫn

1. Bậc giỏi, tay giỏi, người tinh thâm (về thơ văn hoặc nghề chuyên môn nào đó). ◇Lão tàn du kí 老殘游記續集遺稿: “Thử khúc diệu đáo cực xứ! Tiểu tử dã tằng học đàn quá lưỡng niên, kiến quá hứa đa cao thủ” 此曲妙到極處! 小子也曾學彈過兩年, 見過許多高手 (Đệ thập hồi).
2. Có thơ văn hoặc tài nghề cao xa. ◇Tư Mã Bưu 司馬彪: “Đông Bình Vương Thương đáo quốc bệnh, chiếu khiển thái y thừa tướng cao thủ y thị bệnh” 東平王蒼到國病, 詔遣太醫丞將高手醫視病 (Tục Hán thư 續漢書).

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Người có tài, riêng về ngành nào.