Có 2 kết quả:

幢 chàng撞 chàng

1/2

chàng [tràng]

U+5E62, tổng 15 nét, bộ cân 巾 + 12 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

cái chàng (một loại cờ dùng làm nghi vệ, nhà Phật thường viết kinh vào đó)

Từ điển Thiều Chửu

① Cái chàng, một thứ cờ dùng làm nghi vệ. Nhà Phật viết kinh vào cờ ấy gọi là kinh chàng 經幢, khắc vào cột đá gọi là thạch chàng 石幢.

Tự hình 2

Dị thể 4

Một số bài thơ có sử dụng

chàng [tràng]

U+649E, tổng 15 nét, bộ thủ 手 + 12 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

khua, đánh

Từ điển Trần Văn Chánh

① Đánh, gõ, khua: 撞鐘 Đánh (gõ) chuông;
② Đâm, đâm vào, xô vào, xông vào: 注意,別讓汽車撞了 Coi chừng, đừng để ô tô đâm phải; 三輪撞了人 Xe xích lô đâm vào người; 一開門,從外面撞進一個人來 Vừa mở cửa thì ở ngoài có một người xông vào nhà; (Ngr) Gặp, bắt gặp, trông thấy: 正在他出逃的時候,被我撞見了 Giữa lúc nó chạy trốn thì bị tôi bắt gặp (trông thấy).

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Đánh. Đập vào. Đụng vào — Cầm mà lắc mạnh.

Tự hình 2

Dị thể 3

Từ ghép 12

Một số bài thơ có sử dụng