Có 1 kết quả:

珠聯璧合 châu liên bích hợp

1/1

Từ điển trích dẫn

1. Hạt châu liền thành chuỗi, ngọc bích hợp thành đôi. Nghĩa bóng: Bạn tốt tụ họp với nhau, hay là trai gái tốt lành kết hợp. Thường dùng làm câu chúc tụng tân hôn. § Cũng viết “bích hợp châu liên” 璧合珠連, “liên châu hợp bích” 連珠合璧.