Có 7 kết quả:

众 chúng湩 chúng眾 chúng种 chúng種 chúng穜 chúng衆 chúng

1/7

chúng

U+4F17, tổng 6 nét, bộ nhân 人 + 4 nét
giản thể, hội ý

Từ điển phổ thông

nhiều, đông

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ 眾.

Từ điển Trần Văn Chánh

Xem 衆 (bộ 目).

Từ điển Trần Văn Chánh

① Đông người , nhiều người, mọi người: 人多勢眾 Nhiều người đông sức; 以寡敵眾 Lấy ít đánh nhiều; 如眾所知 Như mọi người đều biết;
② (Quần) chúng: 大眾 Đại chúng; 觀眾 Khán giả; 聽眾 Thính giả.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như眾 (bộ 目).

Tự hình

Dị thể

Từ ghép

chúng [đống]

U+6E69, tổng 12 nét, bộ thuỷ 水 + 9 nét
phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

1. nước sữa
2. tiếng trống thùng thùng

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Sữa, nhũ chấp.
2. (Phó) “Chúng chúng” 湩湩 chảy ròng ròng.

Từ điển Thiều Chửu

① Nước sữa.
② Thùng thùng, tiếng trống đánh.

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) ① Nước sữa;
② (thanh) (Tiếng trống) thùng thùng.

Tự hình

Dị thể

Một số bài thơ có sử dụng

chúng

U+773E, tổng 11 nét, bộ mục 目 + 6 nét
phồn thể, hội ý

Từ điển phổ thông

nhiều, đông

Từ điển trích dẫn

1. (Tính) Đông, nhiều. ◎Như: “chúng sinh” 眾生 các loài có sống có chết, có cảm giác, “chúng hoạn” 眾患 các bệnh tật. ◇Vương An Thạch 王安石: “Phù di dĩ cận, tắc du giả chúng; hiểm dĩ viễn, tắc chí giả thiểu” 夫夷以近, 則遊者眾; 險以遠, 則至者少 (Du Bao Thiền Sơn kí 遊褒禪山記) Chỗ phẳng mà gần thì kẻ đến chơi nhiều; chỗ hiểm mà xa thì người đến chơi ít.
2. (Tính) Thường, bình phàm, phổ thông. ◇Khuất Nguyên 屈原: “Chúng nhân giai túy ngã độc tỉnh” 眾人皆醉我獨醒 (Ngư phủ 漁父) Người đời đều say, riêng mình ta tỉnh.
3. (Danh) Mọi người, nhiều vật, nhiều sự vật. ◎Như: “quần chúng” 群眾 mọi người, “quan chúng” 觀眾 khán giả. ◇Tả truyện 左傳: “Chúng bạn thân li, nan dĩ tể hĩ” 眾叛親離, 難以濟矣 (Ẩn công tứ niên 隱公四年) Mọi người phản lại, người thân chia lìa, khó mà nên thay.

Từ điển Thiều Chửu

① Ðông, nhiều, như chúng sinh 眾生 các loài có sống có chết, có cảm giác.
② Người, mọi người.
③ Số người, như nhược can chúng 若干眾 ngần ấy kẻ.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Đông người , nhiều người, mọi người: 人多勢眾 Nhiều người đông sức; 以寡敵眾 Lấy ít đánh nhiều; 如眾所知 Như mọi người đều biết;
② (Quần) chúng: 大眾 Đại chúng; 觀眾 Khán giả; 聽眾 Thính giả.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Nhiều. Đông đảo — Số đông — Mọi người.

Tự hình

Dị thể

Từ ghép

Một số bài thơ có sử dụng

chúng [chủng, xung, trùng]

U+79CD, tổng 9 nét, bộ hoà 禾 + 4 nét
giản thể, hình thanh

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ 種.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Trồng, trồng trọt, cấy: 種花 Trồng hoa; 種果樹 Trồng cây ăn quả; 種了幾畝地 Cấy vài mẫu ruộng;
② Chủng: 給小孩種牛痘 Chủng đậu cho trẻ em. Xem 种 [Chóng], 種 [zhông].

Tự hình

Dị thể

Một số bài thơ có sử dụng

chúng [chủng]

U+7A2E, tổng 14 nét, bộ hoà 禾 + 9 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Giống, hạt giống. ◎Như: “tuyển chủng” 選種 chọn giống, “chủng tử” 種籽 hạt giống.
2. (Danh) Giống người. ◎Như: “hoàng chủng” 黃種 giống người da vàng.
3. (Danh) Thứ, loại, hạng. ◎Như: “binh chủng” 兵種 loại quân, “chủng loại” 種類 hạng loại.
4. (Danh) Đảm lược, khí cốt. ◎Như: “hữu chủng đích trạm xuất lai” 有種的站出來 có gan thì ra đây.
5. (Danh) Lượng từ: để tính số loại người và sự vật. ◎Như: “lưỡng chủng nhân” 兩種人 hai hạng người, “tam chủng hoa sắc” 三種花色 ba loại màu hoa, “các chủng tình huống” 各種情況 các thứ tình huống.
6. Một âm là “chúng”. (Động) Giồng, trồng, gieo. ◎Như: “chúng thụ” 種種 trồng cây, “chủng hoa” 種花 trồng hoa.
7. (Động) Lấy giống của bệnh cho vào cơ thể, để ngừa bệnh (y khoa). ◎Như: “chủng ngưu đậu” 種牛痘 chủng đậu mùa.

Từ điển Thiều Chửu

① Giống thóc.
② Giống, loài. Như hoàng chủng 黃種 giống da vàng.
③ Thứ, loài.
④ Chủng chủng 種種 mọi giống, các loài tóc ngắn tun hủn.
⑤ Một âm là chúng. Giồng (trồng), gieo. Như chúng thụ 種樹 trồng cây.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Trồng, trồng trọt, cấy: 種花 Trồng hoa; 種果樹 Trồng cây ăn quả; 種了幾畝地 Cấy vài mẫu ruộng;
② Chủng: 給小孩種牛痘 Chủng đậu cho trẻ em. Xem 种 [Chóng], 種 [zhông].

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Gieo giống. Ta quen đọc luôn là Chủng — Một âm khác là Chủng.

Tự hình

Dị thể

Một số bài thơ có sử dụng

chúng [chủng, đồng]

U+7A5C, tổng 17 nét, bộ hoà 禾 + 12 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Lúa chín. Ta cũng đọc Đồng. Ta cũng quen đọc Chủng.

Tự hình

Dị thể

chúng

U+8846, tổng 12 nét, bộ huyết 血 + 6 nét
phồn thể, hội ý

Từ điển phổ thông

nhiều, đông

Từ điển trích dẫn

1. Một dạng viết của chữ 眾.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như眾 (bộ 目).

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Một lối viết của chữ Chúng 眾.

Tự hình

Dị thể

Từ ghép

Một số bài thơ có sử dụng