Có 2 kết quả:

質點 chất điểm质点 chất điểm

1/2

chất điểm

phồn thể

Từ điển phổ thông

điểm rất nhỏ

Từ điển trích dẫn

1. Hạt vật chất không có thể tích. Trong vật lí học, dùng để thuyết minh trạng thái chuyển động của mọi vật thể. § Cũng gọi là “lạp tử” 粒子.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Phần nhỏ nhất của vật.

chất điểm

giản thể

Từ điển phổ thông

điểm rất nhỏ