Có 1 kết quả:

指環 chỉ hoàn

1/1

Từ điển trích dẫn

1. Nhẫn đeo ngón tay. § Cũng gọi là “ước chỉ” 約指, “giới chỉ” 戒指.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Nhẫn đeo ngón tay.