Có 1 kết quả:

整理 chỉnh lí

1/1

chỉnh lí [chỉnh lý]

phồn & giản thể

Từ điển trích dẫn

1. Thu thập, chuẩn bị. ◇Nho lâm ngoại sử 儒林外史: “Chỉnh lí hành trang, khứ Giang Tây đáo nhậm” 整理行裝, 去江西到任 (Đệ bát hồi) Thu thập hành trang, đi Giang Tây nhậm chức.
2. Chỉnh đốn. ◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: “Như kim đa tuy một liễu, nhĩ môn khước hựu chỉnh lí đích gia thành nghiệp tựu, phục liễu nguyên khí” 如今爹雖沒了, 你們卻又整理的家成業就, 復了元氣 (Đệ thập cửu hồi) Như nay dù cha đã chết rồi, các anh lại chỉnh đốn được cơ nghiệp gia đình, khôi phục khí thế như xưa.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Như Chỉnh đốn 整頓.