Có 3 kết quả:

主詞 chủ từ主词 chủ từ主辭 chủ từ

1/3

chủ từ

phồn thể

Từ điển phổ thông

chủ ngữ (ngôn ngữ)

Từ điển trích dẫn

1. Tiếng trong câu giữ vai trò làm hành động hoặc là đối tượng của trần thuật (tiếng Pháp: sujet). ◎Như: trong câu “Khổng Tử thị thánh nhân” 孔子是聖人, “Khổng Tử” là chủ từ.

chủ từ

giản thể

Từ điển phổ thông

chủ ngữ (ngôn ngữ)

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Tiếng chính yếu trong một câu, quy tụ mọi hành động trong câu văn. Chữ Từ cũng viết 詞.