Có 1 kết quả:

主持 chủ trì

1/1

chủ trì

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

chủ trì, chỉ đạo

Từ điển trích dẫn

1. Đứng đầu nắm giữ công việc, chủ đạo, quản lí.
2. Người quản lí, người chủ tể. ◇Tam quốc diễn nghĩa 三國演義: “Kim bát môn tuy bố đắc chỉnh tề, chỉ thị trung gian thông khiếm chủ trì” 今八門雖布得整齊, 只是中間通欠主持 (Đệ tam thập lục hồi) Nay tám cửa tuy bố trí chỉnh tề, nhưng ở giữa thiếu người cầm đầu.
3. Chủ trương.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Đứng đầu, nắm giữ công việc.

Một số bài thơ có sử dụng