Có 1 kết quả:

戰袍 chiến bào

1/1

Từ điển trích dẫn

1. Áo dài “trường y” 長衣 lính chiến mặc. Cũng phiếm chỉ “quân y” 軍衣 quần áo quân đội. ◇Nho lâm ngoại sử 儒林外史: “Lão hòa thượng cận tiền khán na thiếu niên thì, đầu đái vũ cân, thân xuyên ngẫu sắc chiến bào, bạch tịnh diện bì, sanh đắc thập phân mĩ mạo” 老和尚近前看那少年時, 頭戴武巾, 身穿藕色戰袍, 白淨面皮, 生得十分美貌 (Đệ tam thập cửu hồi).

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Áo mặc khi ra trận.

Một số bài thơ có sử dụng