Có 9 kết quả:

圌 chuỳ揣 chuỳ椎 chuỳ槌 chuỳ錐 chuỳ錘 chuỳ鎚 chuỳ锤 chuỳ锥 chuỳ

1/9

chuỳ [thuyên, thuỳ, đoàn]

U+570C, tổng 12 nét, bộ vi 囗 + 9 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển Trần Văn Chánh

Núi Chùy (ở tỉnh Giang Tô, phía đông huyện Trấn Giang, Trung Quốc).

Tự hình 1

Dị thể 1

chuỳ [suỷ, tuy, đoàn]

U+63E3, tổng 12 nét, bộ thủ 手 + 9 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) Đập, giã: 揣而銳之,不可常保 Giã cho nhọn thì không thể giữ lâu được (Lão tử).

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Đánh. Đâm — Các âm khác là Đoàn, Suỷ.

Tự hình 2

Dị thể 6

Một số bài thơ có sử dụng

chuỳ [truỳ, đôi]

U+69CC, tổng 13 nét, bộ mộc 木 + 9 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

1. cái vồ lớn
2. đánh đập

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Cái vồ, dùi. ◎Như: “cổ chùy” 鼓槌 dùi trống.
2. (Động) Đánh, đập, nện. § Thông “chủy” 捶.

Từ điển Thiều Chửu

① Cái vồ lớn.
② Ðánh, đập, nện.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Dùi, vồ: 鼓槌兒 Dùi trống;
② (văn) Đánh, đập, nện.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Cái chày. Như chữ Chuỳ 椎 — Cái giá bằng gỗ để gác những nong nuôi tằm lên.

Tự hình 2

Dị thể 4

Từ ghép 1

Một số bài thơ có sử dụng

chuỳ [truỳ]

U+9310, tổng 16 nét, bộ kim 金 + 8 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

1. dùi
2. cái dùi

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Cái dùi. ◇Chiến quốc sách 戰國策: “Độc thư dục thụy, dẫn chùy tự thứ kì cổ, huyết lưu chí túc” 讀書欲睡, 引錐, , 血流至足 (Tần sách nhị 秦策二, Tô Tần 蘇秦) Đọc sách mà buồn ngủ, thì cầm cầm dùi tự đâm vào vế, máu chảy tới chân.
2. (Danh) Vật có hình mũi nhọn như cái dùi. ◎Như: “mao chùy” 毛錐 cái bút lông.
3. (Động) Đâm bằng dùi.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Cái dùi nhọn bằng sắt. Cũng viết là 錘.

Tự hình 4

Dị thể 1

Từ ghép 6

Một số bài thơ có sử dụng

chuỳ [chuy, chuý]

U+9318, tổng 16 nét, bộ kim 金 + 8 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

1. quả cân
2. nặng
3. cái búa lớn

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Quả cân. ◎Như: “xứng chùy” 秤錘 quả cân.
2. (Danh) Binh khí thời xưa, có cán dài, một đầu gắn khối tròn bằng kim loại.
3. (Danh) Búa (khí cụ dùng để đóng, đập). ◎Như: “thiết chùy” 鐵錘 búa sắt.
4. (Động) Đóng, đập. ◎Như: “thiên chùy bách luyện” 千錘百鍊 giùi mài tôi luyện.

Từ điển Thiều Chửu

① Quả cân 16 lạng.
② Xứng chuy 稱錘 cái cân, cân biết nặng nhẹ.
③ Nặng.
④ Một âm là chuý. Cái búa cái.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Búa: 鐵錘 Búa đóng đinh, búa sắt;
② Đập, nện, đóng (bằng búa): 他錘釘一個相框 Nó đóng đinh một khuôn hình;
③ Đơn vị trọng lượng thời xưa (bằng 1/4 lạng);
④ Quả (cân):秤錘 Quả cân;
⑤ Chùy, thiết chùy (võ khí thời xưa bằng sắt hay đồng, đầu tròn, có cán);
⑥ Dát, rèn: 千錘百鍊 Rèn giũa nhiều lần, qua nhiều thử thách.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Như chữ Chuỳ 錐.

Tự hình 2

Dị thể 7

Từ ghép 1

Một số bài thơ có sử dụng

chuỳ [chuý, truỳ, đôi]

U+939A, tổng 17 nét, bộ kim 金 + 9 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

1. quả cân
2. nặng
3. cái búa lớn

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Dùi sắt (dùng để đập hay đánh nhau). Thông “chùy” 錘. § Tục gọi là “lang đầu” 榔頭.
2. (Động) Đập, nện. § Thông “chùy” 錘.

Từ điển Thiều Chửu

① Cái dùi sắt dùng để đập các đồ hay dùng để đánh nhau.
② Đập, nện. Thông dụng chữ chùy 錘.

Từ điển Trần Văn Chánh

Xem 錘.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Như chữ Chuỳ 錐.

Tự hình 1

Dị thể 4

Một số bài thơ có sử dụng

chuỳ [chuý]

U+9524, tổng 13 nét, bộ kim 金 + 8 nét
giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

1. quả cân
2. nặng
3. cái búa lớn

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ 錘.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Búa: 鐵錘 Búa đóng đinh, búa sắt;
② Đập, nện, đóng (bằng búa): 他錘釘一個相框 Nó đóng đinh một khuôn hình;
③ Đơn vị trọng lượng thời xưa (bằng 1/4 lạng);
④ Quả (cân):秤錘 Quả cân;
⑤ Chùy, thiết chùy (võ khí thời xưa bằng sắt hay đồng, đầu tròn, có cán);
⑥ Dát, rèn: 千錘百鍊 Rèn giũa nhiều lần, qua nhiều thử thách.

Từ điển Trần Văn Chánh

Xem 錘.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 錘

Tự hình 2

Dị thể 5

Từ ghép 1

chuỳ [truỳ]

U+9525, tổng 13 nét, bộ kim 金 + 8 nét
giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

1. dùi
2. cái dùi

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ 錐.

Tự hình 2

Dị thể 1