Có 15 kết quả:

匕 chuỷ咀 chuỷ嘴 chuỷ徴 chuỷ徵 chuỷ捶 chuỷ棰 chuỷ沝 chuỷ箠 chuỷ粃 chuỷ腄 chuỷ菙 chuỷ蟕 chuỷ觜 chuỷ諈 chuỷ

1/15

chuỷ [truỷ, tỷ]

U+5315, tổng 2 nét, bộ tỷ 匕 + 0 nét
phồn & giản thể, tượng hình

Từ điển phổ thông

1. cái thìa, cái muôi
2. dao găm

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Thìa, muỗng. ◎Như: “chủy xưởng bất kinh” 匕鬯不驚 nghi lễ cúng bái phồn tạp nhưng rượu thìa không hề thiếu sót, sau chỉ kỉ luật quân đội nghiêm minh, không làm phiền nhiễu dân chúng. § Cũng như nói “thu hào vô phạm” 秋毫無犯.
2. (Danh) “Chủy thủ” 匕首 một thứ gươm, đầu như cái thìa, ngắn mà tiện dùng.

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) ① Cái thìa, cái muỗng, cái môi, cái muôi;
② Mũi tên;
③【匕首】chuỷ thủ [bêshôu] Dao găm, đoản kiếm, gươm ngắn.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Cái thìa múc canh — Tên một bộ trong các bộ chữ Trung Hoa. Cũng đọc Truỷ.

Tự hình 5

Dị thể 4

Từ ghép 1

Một số bài thơ có sử dụng

chuỷ

U+5634, tổng 16 nét, bộ khẩu 口 + 13 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

mỏ, mõm

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Nghĩa gốc là mỏ chim, sau phiếm chỉ mỏ, mõm loài vật, miệng người. ◎Như: “bế chủy” 閉嘴 ngậm mỏ. ◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: “Nhĩ thính thính tha đích chủy! Nhĩ môn biệt thuyết liễu, nhượng tha cuống khứ bãi” 你聽聽她的嘴! 你們別說了, 讓她逛去罷 (Đệ nhị thập thất hồi) Chị nghe miệng nó nói đấy! Thôi các chị đừng nói nữa, để cho nó đi chơi thôi.
2. (Danh) Miệng, mỏ của đồ vật. ◎Như: “bình chủy” 瓶嘴 miệng bình, “trà hồ chủy” 茶壺嘴 miệng ấm trà.
3. (Danh) Mỏm (chỗ địa hình doi ra). ◎Như: “sơn chủy” 山嘴 mỏm núi, “sa chủy” 沙嘴 mỏm cát.
4. (Danh) Tỉ dụ lời nói. ◎Như: “đa chủy” 多嘴 lắm mồm, nhiều lời, “sáp chủy” 插嘴 nói chen vào, nói leo, “bần chủy” 貧嘴 lắm điều, lẻo mép.

Từ điển Thiều Chửu

① Cái mỏ các loài chim.
② Mõm, cái gì hình thể nhọn sắc dẩu ra ngoài đều gọi là chuỷ, như sơn chuỷ 山嘴 mỏm núi.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Mồm, miệng, mõm, mỏ (chim): 閉嘴 Câm mồm; 張嘴 Há miệng;
② Miệng, mỏm, mỏ (của đồ hay vật): 山嘴 Mỏm núi; 尖沙嘴 Mỏm cát; 焊嘴 Mỏm hàn; 茶壼嘴兒 Miệng ấm trà; 瓶嘴兒 Miệng chai.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Mỏ chim — Miệng người — Chỉ chung vật gì chìa ra, nhô ra.

Tự hình 2

Dị thể 7

Từ ghép 3

Một số bài thơ có sử dụng

chuỷ [trưng, trừng]

U+5FB4, tổng 14 nét, bộ xích 彳 + 11 nét
phồn thể, hình thanh & hội ý

Từ điển trích dẫn

1. Một dạng của chữ “trưng” 徵.

Tự hình 1

Dị thể 1

Một số bài thơ có sử dụng

chuỷ [truỷ, trưng, trừng]

U+5FB5, tổng 15 nét, bộ xích 彳 + 12 nét
phồn thể, hình thanh & hội ý

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Vời, triệu tập. ◎Như: “trưng tập” 徵集 vời họp, “trưng binh” 徵兵 gọi nhập ngũ, “trưng tích” 徵辟 lấy lễ đón người hiền.
2. (Động) Chứng minh, làm chứng. ◇Luận Ngữ 論語: “Hạ lễ ngô năng ngôn chi, Kỉ bất túc trưng dã” 夏禮吾能言之, 杞不足徵也 (Bát dật 八佾) Lễ chế nhà Hạ, ta có thể nói được, nhưng nước Kỉ không đủ làm chứng.
3. (Động) Thành, nên. ◎Như: “nạp trưng” 納徵 nộp lễ vật cho thành lễ cưới.
4. (Động Thu, lấy. ◎Như: “trưng phú” 徵賦 thu thuế.
5. (Động) Hỏi. ◎Như: “trưng tuân ý kiến” 徵詢意見 trưng cầu ý kiến.
6. (Động) Mong tìm, cầu. ◎Như: “trưng hôn” 徵婚 cầu hôn.
7. (Danh) Điềm, triệu, dấu hiệu. ◎Như: “cát trưng” 吉徵 điềm tốt, “hung trưng” 凶徵 điềm xấu. ◇Sử Kí 史記: “Phù quốc tất y san xuyên, san băng xuyên kiệt, vong quốc chi trưng dã” 夫國必依山川, 山崩川竭, 亡國之徵也 (Chu bổn kỉ 周本紀) Nước tất nương dựa vào núi sông, núi lở sông cạn, đó là điềm triệu nước mất vậy.
8. (Danh) Họ “Trưng”.
9. Một âm là “chủy”. (Danh) Một âm trong ngũ âm: “cung” 宮, “thương” 商, “giốc” 角, “chủy” 徵, “vũ” 羽.
10. Lại một âm là “trừng”. § Cùng nghĩa với chữ “trừng” 懲.
11. § Phồn thể của 征.

Từ điển Thiều Chửu

① Vời. Như trưng tập 徵 vời họp. Cứ sổ đinh mà bắt lính gọi là trưng binh 徵兵. Nhà nước lấy lễ đón người hiền gọi là trưng tích 徵辟, người được đón mời gọi là trưng quân 徵軍.
② Chứng cớ. Như kỉ bất túc trưng dã 杞不足徵也 nước Kỉ chẳng đủ làm chứng vậy. Nay gọi người nào có tướng thọ là thọ trưng 壽徵 là theo nghĩa ấy. Thành, nên đưa lễ cưới để xin gọi là nạp trưng 納徵 nghĩa là nộp của cho thành lễ cưới vậy.
④ Thu, như trưng phú 徵賦 thu thuế.
⑤ Hỏi.
⑥ Một âm là chuỷ. Một thứ tiếng trong năm tiếng, cung 宮, thương 商, giốc 角, chuỷ 徵, vũ 羽.
⑦ Lại một âm là trừng. Cùng nghĩa với chữ 懲.

Từ điển Trần Văn Chánh

(nhạc) Âm chuỷ (một trong ngũ âm thời cổ Trung Quốc). Xem 征 [zheng].

Tự hình 6

Dị thể 7

Một số bài thơ có sử dụng

chuỷ [chuý, truỳ]

U+6376, tổng 11 nét, bộ thủ 手 + 8 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Đánh, đập. ◎Như: “chủy bối” 捶背 đấm lưng, “ác mạ chủy đả” 惡罵捶打 mắng rủa đánh đập. ◇Pháp Hoa Kinh 法華經: “Chủy chung cáo tứ phương” 捶鐘告四方 (Đề Bà Đạt Đa phẩm đệ thập nhị 提婆達多品第十二) Gióng chuông tuyên cáo khắp nơi.
2. (Động) Nện, giã. ◎Như: “chủy dược” 捶藥 giã thuốc.
3. (Danh) Roi, trượng, gậy. ◇Trang Tử 莊子: “Nhất xích chi chủy, nhật thủ kì bán, vạn thế bất kiệt” 一尺之捶, 日取其半, 萬世不竭 (Thiên hạ 天下) Cây gậy dài một thước, mỗi ngày lấy một nửa, muôn đời không hết.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Đấm, đánh, đập, nện, giã: 捶背 Đấm lưng; 捶鼓 Đánh trống, gõ trống; 捶台拍凳 Đập bàn đập ghế; 捶衣裳 Nện quần áo; 捶藥 Giã thuốc;
② (văn) Đánh ngã;
③ (văn) Roi ngựa (như 箠, bộ 竹).

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Dùng gậy mà đánh — Giã cho nát.

Tự hình 2

Dị thể 9

Từ ghép 1

Một số bài thơ có sử dụng

chuỷ [truỳ]

U+68F0, tổng 12 nét, bộ mộc 木 + 8 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Cái gậy — Đánh bằng gậy. Như chữ Chuỷ 捶.

Tự hình 2

Dị thể 3

Từ ghép 1

Một số bài thơ có sử dụng

chuỷ

U+6C9D, tổng 8 nét, bộ thuỷ 水 + 4 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Hai dòng sông chảy song song.

Tự hình 3

Dị thể 1

chuỷ

U+7BA0, tổng 14 nét, bộ trúc 竹 + 8 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

cái roi ngựa

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Roi đánh ngựa.
2. (Danh) “Chủy sở” 箠楚 hình phạt đánh trượng (thời xưa).
3. (Động) Đánh roi.

Từ điển Thiều Chửu

① Cái roi đánh ngựa.
② Hình đánh trượng.

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) ① Roi ngựa;
② Hình phạt đánh trượng;
③ Quất, quật, vụt.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Cái roi ngựa — Đánh bằng gậy. Dùng như hai chữ Chuỷ 捶 và 棰 — Một âm là Thuỳ. Xem vần Thuỳ.

Tự hình 1

Dị thể 2

Một số bài thơ có sử dụng

chuỷ [bỉ, tỷ]

U+7C83, tổng 10 nét, bộ mễ 米 + 4 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển Thiều Chửu

① Cũng như chữ bỉ 秕.

Tự hình 1

Dị thể 2

chuỷ

U+8144, tổng 12 nét, bộ nhục 肉 + 8 nét
phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

1. vết sẹo, vết chai trên tay chân
2. phần xương nối ở chân ngựa hoặc chim
3. hông, mông
4. tên một huyện thời xưa

Tự hình 2

Dị thể 2

chuỷ

U+83D9, tổng 11 nét, bộ thảo 艸 + 8 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Một lối viết của chữ Chuỷ 箠.

Tự hình 1

Dị thể 1

chuỷ

U+87D5, tổng 19 nét, bộ trùng 虫 + 13 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

(xem: chuỷ huề 蟕蠵)

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) “Chủy huề” 蟕蠵 một giống rùa lớn theo cổ thư.

Từ điển Thiều Chửu

① Chuỷ huề 蟕蠵 một giống rùa bể dài năm sáu thước, bốn chân như vây cá, có móng, có 15 cái mai, màu gạch, thường dùng thay đồi mồi.

Từ điển Trần Văn Chánh

【蟕蠵】chuỷ huề [zuêxi] Một giống rùa biển lớn.

Tự hình 1

Dị thể 2

Từ ghép 1

chuỷ

U+8AC8, tổng 15 nét, bộ ngôn 言 + 8 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Nói chuyện này qua chuyện kia.

Tự hình 2

Dị thể 3