Có 1 kết quả:

轉賣 chuyển mại

1/1

Từ điển trích dẫn

1. Bán lại cho người khác. ◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: “Thảng nhược bất khiếu thượng tha đích thân nhân lai, chỉ phạ hữu hỗn trướng nhân mạo danh lĩnh xuất khứ, hựu chuyển mại liễu, khởi bất cô phụ liễu giá ân điển” 倘若不叫上他父母親人來, 只怕有混帳人頂名冒領出去, 又轉賣了, 豈不辜負了這恩典 (Đệ ngũ thập bát hồi) Nếu không gọi người nhà nó đến, chỉ sợ có kẻ bất lương mạo danh đến nhận đem đi bán chỗ khác, thế chẳng như phụ công ơn mình hay sao?

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Bán lại cho người khác.