Có 3 kết quả:

改 cải攺 cải胲 cải

1/3

cải

U+6539, tổng 7 nét, bộ phác 攴 (+3 nét)
phồn & giản thể, hình thanh & hội ý

Từ điển phổ thông

sửa đổi, thay đổi

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Biến đổi, thay đổi.
2. (Động) Sửa, chữa. ◎Như: “cải tạo” 改造 sửa đổi, “cải quá” 改過 sửa lỗi.
3. (Danh) Họ “Cải”.

Từ điển Thiều Chửu

① Ðổi, như cải tạo 改造 làm lại, cải quá 改過 đổi lỗi, v.v.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Thay đổi, đổi thay, biến đổi: 西貢完全改了樣子 Sài Gòn đã thay đổi hẳn;
② Chữa: 改文章 Chữa bài;
③ [Găi] (Họ) Cải.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Thay đổi. Cũng viết là

Tự hình 6

Dị thể 3

Từ ghép 49

cải

U+653A, tổng 7 nét, bộ phác 攴 (+3 nét)
phồn thể

Từ điển phổ thông

sửa đổi, thay đổi

Tự hình 1

Dị thể 1

cải [cai, hợi]

U+80F2, tổng 10 nét, bộ nhục 肉 (+6 nét)
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Lông ở trên ngón chân cái.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Thịt ở hai bên má — Một âm khác là Cai.

Tự hình 2

Dị thể 2