Có 5 kết quả:

俑 dõng桶 dõng甬 dõng蛹 dõng踴 dõng

1/5

dõng [dũng, thông]

U+4FD1, tổng 9 nét, bộ nhân 人 + 7 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển Trần Văn Chánh

Tượng, nộm (làm bằng gỗ hay gốm thời xưa để chôn theo người chết): 陶俑 Tượng gốm; 女俑 Nộm nữ.

Tự hình 2

dõng [dũng, thũng]

U+6876, tổng 11 nét, bộ mộc 木 + 7 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

cái thùng

Tự hình 3

Dị thể 1

Một số bài thơ có sử dụng

dõng [dũng]

U+752C, tổng 7 nét, bộ dụng 用 + 2 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển Trần Văn Chánh

① Thành phố Ninh Ba (của Trung Quốc) (gọi tắt);
② Sông Dũng (ở tỉnh Chiết Giang, Trung Quốc);
③ 【甬道】dũng đạo [yôngdào] a. Hành lang, đường hành lang; b. (cũ) Lối đi giữa (dành cho quan đi, được đắp cao hơn hai bên).

Tự hình 3

Dị thể 3

Một số bài thơ có sử dụng

dõng [dũng]

U+86F9, tổng 13 nét, bộ trùng 虫 + 7 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển Trần Văn Chánh

Con nhộng: 蠶蛹 Nhộng tằm.

Tự hình 2

Dị thể 1