Có 2 kết quả:

余月 dư nguyệt餘月 dư nguyệt

1/2

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Một tên chỉ tháng tư âm lịch.

Từ điển trích dẫn

1. Tháng nhuận (âm lịch). § Tức “nhuận nguyệt” 閏月.

Một số bài thơ có sử dụng