Có 2 kết quả:

养 dường養 dường

1/2

dường [dưỡng, dượng, dạng]

U+517B, tổng 9 nét, bộ bát 八 + 7 nét
giản thể, hình thanh

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) Dâng biếu (người trên), cấp dưỡng, phụng dưỡng: 奉養 Phụng dưỡng; 供養 Cúng dường.

Tự hình 2

Dị thể 5