Có 10 kết quả:

养 dưỡng坱 dưỡng懩 dưỡng氧 dưỡng氱 dưỡng瀁 dưỡng痒 dưỡng癢 dưỡng蛘 dưỡng養 dưỡng

1/10

dưỡng [dạng, dượng, dường]

U+517B, tổng 9 nét, bộ bát 八 + 7 nét
giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

nuôi dưỡng

Từ điển trích dẫn

1. Như chữ “dưỡng” 養.
2. Giản thể của chữ 養.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Nuôi, nuôi nấng, nuôi dưỡng: 養蠶 Nuôi tằm; 苟得其養,無物不長 Nếu được nuôi dưỡng đầy đủ thì không vật gì không lớn lên (Mạnh tử);
② Vun trồng; 養花 Trồng hoa;
③ Sinh, đẻ: 她養了一男一女 Chị ấy sinh được một trai một gái;
④ Nuôi (người ngoài làm con): 養子 Con nuôi; 養父 Cha nuôi;
⑤ Bồi dưỡng, tu dưỡng, trau dồi, rèn luyện (trí óc, thói quen): 他從小養成了好勞動的習慣 Anh ấy từ nhỏ đã bồi dưỡng cho mình thói quen yêu lao động;
⑥ Dưỡng (bệnh), săn sóc, giữ gìn, tu bổ: 養身體 Giữ gìn sức khỏe; 養路 Tu bổ đường sá;
⑦ Dưỡng khí, oxy (dùng như 氧, bộ 氣);
⑧ (Họ) Dưỡng.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 養

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) Dâng biếu (người trên), cấp dưỡng, phụng dưỡng: 奉養 Phụng dưỡng; 供養 Cúng dường.

Tự hình

Dị thể

Từ ghép

dưỡng [ương]

U+5771, tổng 8 nét, bộ thổ 土 + 5 nét
phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

1. bụi bặm
2. tràn ngập, khắp nơi
3. cao thấp không đều

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) ① Bụi bặm;
②【坱然】dưỡng nhiên [yăng rán] Tràn ngập;
③ 【坱圠】 dưỡng á [yăngyà] a. Tràn khắp; b. Cao thấp không đều.

Tự hình

Một số bài thơ có sử dụng

dưỡng

U+61E9, tổng 17 nét, bộ tâm 心 + 14 nét

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Ham muốn — Điều ham muốn.

Tự hình

dưỡng

U+6C27, tổng 10 nét, bộ khí 气 + 6 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

dưỡng khí, khí ôxy

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Nguyên tố hóa học oxygen, tức dưỡng khí (oxygen, kí hiệu O).

Từ điển Trần Văn Chánh

(hoá) Dưỡng khí, oxy (Oxygenium, kí hiệu O).

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Tên một thứ hơi nhờ đó sinh vật sống được, cũng gọi là Dưỡng khí, tức là Oxygen.

Tự hình

Dị thể

Từ ghép

dưỡng

U+6C31, tổng 13 nét, bộ khí 气 + 9 nét

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Một lối viết của chữ Dưỡng 氧.

Tự hình

Dị thể

dưỡng [dạng]

U+7001, tổng 17 nét, bộ thuỷ 水 + 14 nét
phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

1. nước di chuyển
2. di chuyển thuyền hoặc vật gì trên nước
3. sóng gợn
4. đầy tràn, chứa chan, quá nhiều
4. sông Dưỡng (ở tỉnh Thiểm Tây của Trung Quốc)

Từ điển Trần Văn Chánh

① Nước di chuyển;
② Di chuyển thuyền hoặc vật gì trên nước;
③ Sóng gợn (như 漾);
④ Đầy tràn, chứa chan, quá nhiều (như 漾);
⑤ [Yăng] Tên một dòng suối ở tỉnh Thiểm Tây (Trung Quốc).

Tự hình

Dị thể

Một số bài thơ có sử dụng

dưỡng [dương, dạng]

U+75D2, tổng 11 nét, bộ nạch 疒 + 6 nét
giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

1. ốm
2. ngứa

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Lo buồn sinh bệnh. ◇Thi Kinh 詩經: “Ai ngã tiểu tâm, Thử ưu dĩ dương” 哀我小心, 癙憂以痒 (Tiểu nhã 小雅, Chánh nguyệt 正月) Thương cho lòng cẩn thận của ta, Vì lo buồn mà sinh ra bệnh tật.
2. (Danh) (Danh) Nhọt, sảy, ung. § Cũng như “dương” 瘍.
3. § Giản thể của chữ 癢.
4. § Một dạng viết khác của chữ 癢.

Từ điển Trần Văn Chánh

Ngứa. Xem 癢 [yăng].

Từ điển Trần Văn Chánh

① Bệnh;
② Ngứa: 抓痒 Gãi ngứa; 搔到痒處 Gãi đúng chỗ ngứa. Xem 癢 [yăng].

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Ngứa. Muốn gãi — Một âm là Dương.

Tự hình

Dị thể

Từ ghép

dưỡng [dương, dạng]

U+7662, tổng 19 nét, bộ nạch 疒 + 14 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

1. ốm
2. ngứa

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Ngứa. ◎Như: “cách ngoa tao dưỡng” 隔靴搔癢 cách giày gãi ngứa. ◇Lễ Kí 禮記: “Hàn bất cảm tập, dưỡng bất cảm tao” 寒不敢襲, 癢不敢搔 (Nội tắc 內則) Lạnh không dám mặc thêm áo ngoài, ngứa không dám gãi.
2. Ta quen đọc là “dạng”.

Từ điển Thiều Chửu

① Ngứa. Ta quen đọc là chữ dạng.

Từ điển Trần Văn Chánh

Ngứa. Xem 癢 [yăng].

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Ngứa. Một lối viết của chữ Dưỡng 痒.

Tự hình

Dị thể

Từ ghép

Một số bài thơ có sử dụng

dưỡng [dạng]

U+86D8, tổng 12 nét, bộ trùng 虫 + 6 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Một thứ sâu làm hại lúa. § Người Việt gọi là “mễ ngưu” 米牛, người Thiệu gọi là “mễ tượng” 米象, người Tô gọi là “dạng tử” 蛘子. Nguyên là chữ 蝆.
2. (Danh) Ngứa. § Thông “dưỡng” 癢.
3. (Động) Nuôi nấng. § Thông “dưỡng” 養.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Gãi ngứa — Ngứa ngáy.

Tự hình

Dị thể

Một số bài thơ có sử dụng

dưỡng [dạng, dượng, dường]

U+990A, tổng 14 nét, bộ thực 食 + 6 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

nuôi dưỡng

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Nuôi lớn. ◇Mạnh Tử 孟子: “Cẩu đắc kì dưỡng vô vật bất trưởng” 苟得其養無物不長 (Cáo tử thượng 告子上) Nếu được nuôi tốt, không vật gì không lớn.
2. (Động) Sinh con.
3. (Động) Săn sóc, tu bổ. ◇Tam quốc diễn nghĩa 三國演義: “Lão phu tình nguyện khất nhàn dưỡng bệnh” 老夫情願乞閒養病 (Đệ thập nhất hồi) Lão phu tình nguyện cáo nhàn dưỡng bệnh.
4. (Danh) Đầy tớ gọi là “tư dưỡng” 廝養.
5. (Danh) Dưỡng khí, một nguyên chất trong hóa học (oxygen, O2).
6. (Danh) Họ “Dưỡng”.
7. Một âm là “dượng”. (Động) Dâng biếu. ◎Như: “phụng dượng” 奉養 (ta nói là “phụng dưỡng”), “cung dượng” 供養 cúng dâng.

Từ điển Thiều Chửu

① Nuôi lớn. Như ông Mạnh Tử 孟子 nói: Cẩu đắc kì dưỡng vô vật bất trưởng 苟得其養無物不長 nếu được nuôi tốt không vật gì không lớn.
② Bồi bếp, đầy tớ cũng gọi là tư dưỡng 廝養.
③ Sinh con.
④ Dưỡng khí, chất dưỡng. Một nguyên chất trong hoá học (oxygène, O2), là một chất hơi không sắc không mùi, người ta nhờ có nó mới sống, lửa có nó mới cháy, là một phần kết thành ba loài động vật, thực vật, khoáng vật rất cần có vậy.
⑤ Một âm là dượng. Dưới dâng biếu người trên. Như phụng dượng 奉養 (ta nói là phụng dưỡng), cung dượng 供養 cúng dâng, v.v.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Nuôi, nuôi nấng, nuôi dưỡng: 養蠶 Nuôi tằm; 苟得其養,無物不長 Nếu được nuôi dưỡng đầy đủ thì không vật gì không lớn lên (Mạnh tử);
② Vun trồng; 養花 Trồng hoa;
③ Sinh, đẻ: 她養了一男一女 Chị ấy sinh được một trai một gái;
④ Nuôi (người ngoài làm con): 養子 Con nuôi; 養父 Cha nuôi;
⑤ Bồi dưỡng, tu dưỡng, trau dồi, rèn luyện (trí óc, thói quen): 他從小養成了好勞動的習慣 Anh ấy từ nhỏ đã bồi dưỡng cho mình thói quen yêu lao động;
⑥ Dưỡng (bệnh), săn sóc, giữ gìn, tu bổ: 養身體 Giữ gìn sức khỏe; 養路 Tu bổ đường sá;
⑦ Dưỡng khí, oxy (dùng như 氧, bộ 氣);
⑧ (Họ) Dưỡng.

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) Dâng biếu (người trên), cấp dưỡng, phụng dưỡng: 奉養 Phụng dưỡng; 供養 Cúng dường.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Nuôi nấng — Sanh đẻ — Chữa trị.

Tự hình

Dị thể

Từ ghép

Một số bài thơ có sử dụng