Có 6 kết quả:

堿 dảm硷 dảm碱 dảm礆 dảm鹸 dảm鹼 dảm

1/6

dảm [kiềm, kiểm, thiêm]

U+583F, tổng 12 nét, bộ thổ 土 + 9 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

chất kiềm, chất dảm (trong đất, như xà phòng, dùng để giặt), bazơ

Tự hình 1

Dị thể 3

Một số bài thơ có sử dụng

dảm [kiềm, thiêm]

U+7877, tổng 12 nét, bộ thạch 石 + 7 nét
giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

chất kiềm, chất dảm (trong đất, như xà phòng, dùng để giặt), bazơ

Tự hình 2

Dị thể 3

Từ ghép 1

dảm [giảm, kiềm, kiểm, thiêm]

U+78B1, tổng 14 nét, bộ thạch 石 + 9 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

chất kiềm, chất dảm (trong đất, như xà phòng, dùng để giặt), bazơ

Tự hình 2

Dị thể 5

dảm [kiềm, thiêm]

U+7906, tổng 18 nét, bộ thạch 石 + 13 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

chất kiềm, chất dảm (trong đất, như xà phòng, dùng để giặt), bazơ

Tự hình 1

Dị thể 3

dảm [kiềm, thiêm]

U+9E78, tổng 19 nét, bộ lỗ 鹵 + 8 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

chất kiềm, chất dảm (trong đất, như xà phòng, dùng để giặt), bazơ

Tự hình 1

Dị thể 1

dảm [giảm, kiềm, kiểm, thiêm]

U+9E7C, tổng 24 nét, bộ lỗ 鹵 + 13 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

chất kiềm, chất dảm (trong đất, như xà phòng, dùng để giặt), bazơ

Tự hình 2

Dị thể 8

Từ ghép 1