Có 1 kết quả:

引渡 dẫn độ

1/1

dẫn độ

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

dẫn độ, giải đi

Từ điển trích dẫn

1. Nhờ quốc gia khác bắt giữ trao trả kẻ tội phạm từ nước mình trốn sang quốc gia đó.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Nhờ quốc gia khác bắt giữ trao trả kẻ tội phạm từ nước mình trốn sang quốc gia đó.