Có 1 kết quả:

營救 doanh cứu

1/1

Từ điển trích dẫn

1. Cứu giúp, cứu viện. ◇Sơ khắc phách án kinh kì 初刻拍案驚奇: “Ngô hữu bạch kim thiên dư, tàng tại mỗ xứ, huynh khả khứ thủ liễu, dụng ta thủ cước, doanh cứu ngã xuất ngục” 吾有白金千餘, 藏在某處, 兄可去取了, 用些手腳, 營救我出獄 (Quyển nhất tứ).

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Tìm cách giúp đỡ.