Có 12 kết quả:

汨 duật汩 duật潏 duật燏 duật矞 duật聿 duật遹 duật霱 duật驈 duật鴥 duật鷸 duật鹬 duật

1/12

duật [cốt, dật, hốt, mịch]

U+6C69, tổng 7 nét, bộ thuỷ 水 + 4 nét
phồn & giản thể, hội ý

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Trị thủy. Cũng phiếm chỉ “trị” 治.
2. (Động) Rối loạn. ◇Thư Kinh 書經: “Cốt trần kì ngũ hành” 汩陳其五行 (Hồng phạm 洪範) Rối loạn cả ngũ hành.
3. (Động) Chìm đắm, trầm mê.
4. (Động) Mai một, tiêu diệt. ◇Diêu Nãi 姚鼐: “Cấp phong xuy bạch vũ, Bạc mộ cốt Ô giang” 急風吹白雨, 薄暮汩 烏江 (Ô giang trở phong 烏江阻風).
5. (Động) Khuấy, trộn.
6. (Tính) Hỗn trọc, đục, vẩn đục.
7. (Phó) Nước chảy nhanh. ◇Khuất Nguyên 屈原: “Hạo hạo Nguyên Tương, phân lưu cốt hề” 浩浩沅湘, 分流汩兮 (Cửu chương 九章, Hoài sa 懷沙) Mênh mông sông Nguyên sông Tương, chia hai chảy xiết hề.
8. § Ghi chú: Chữ “cốt” 汩 này khác với chữ “mịch” 汨.
9. Còn có âm là “duật”. (Tính) Gấp, vội, cấp tốc.
10. (Tính) Sạch, trong, quang khiết.
11. Còn có âm là “hốt”. (Danh) Sóng trào, vọt, dâng.

Tự hình 2

Dị thể 3

Một số bài thơ có sử dụng

duật [quyết, quất, thuật]

U+6F4F, tổng 15 nét, bộ thuỷ 水 + 12 nét
phồn & giản thể, hình thanh

duật [uất]

U+71CF, tổng 16 nét, bộ hoả 火 + 12 nét
phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

ánh lửa

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) Ánh lửa.

Tự hình 1

duật [húc, quyệt]

U+77DE, tổng 12 nét, bộ mâu 矛 + 7 nét
phồn & giản thể, hội ý

Từ điển phổ thông

1. rực rỡ, tốt đẹp
2. sợ hãi
3. giả dối

Từ điển trích dẫn

1. (Tính) Rực rỡ, tốt đẹp. ◎Như: “điển lệ duật hoàng” 典麗矞皇 văn từ rực rỡ, “duật vân” 矞雲 mây ba màu (mây tượng trưng điềm lành).
2. (Tính) Dáng sợ hãi. § Cũng như “kinh cụ” 驚懼.
3. (Tính) Xảo trá. § Thông “quyệt” 譎. ◎Như: “duật vũ” 矞宇 quỷ quyệt.

Từ điển Thiều Chửu

① Rực rỡ, tốt đẹp. Như văn từ hay gọi là điển lệ duật hoàng 典麗矞皇, mây có ba sắc gọi là duật vân 矞雲.
② Sợ hãi. Cùng nghĩa với kinh cụ 驚懼.
③ Dối giả.

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) ① Rực rỡ, tốt đẹp;
② Đâm bằng dùi.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Tốt đẹp. Chẳng hạn Duật vân ( áng mây lành ).

Tự hình 2

Dị thể 5

Một số bài thơ có sử dụng

duật

U+807F, tổng 6 nét, bộ duật 聿 + 0 nét
phồn & giản thể, tượng hình

Từ điển phổ thông

1. bèn, bui
2. cái bút

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Bút. § Từ đời Tần về sau viết “bút” 筆.
2. (Danh) Họ “Duật”.
3. (Trợ) Phát ngữ từ, đặt ở giữa câu.

Từ điển Thiều Chửu

① Bèn, bui, chữ dùng làm tiếng phát ngữ.
② Cái bút.

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) ① Bèn (trợ từ ở đầu hoặc giữa câu): 聿遵 Tuân theo; 聿修厥德 Bèn sửa lấy đức (Thi Kinh); 歲聿其莫 Năm lại sắp tàn (Thi Kinh);
② Cây bút;
③ Nhanh nhẹn.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Cây bút — Tên một trong các bộ chữ Trung Hoa.

Tự hình 5

Dị thể 1

Một số bài thơ có sử dụng

duật

U+9079, tổng 15 nét, bộ sước 辵 + 12 nét
phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

1. noi theo, nối theo
2. cong queo

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Noi theo, nối theo.
2. (Trợ) Đặt đầu câu, dùng làm tiếng mở đầu. ◇Thi Kinh 詩經: “Duật quan quyết thành” 遹觀厥成 (Đại nhã 大雅, Văn vương hữu thanh 文王有聲) Bèn xem chỗ thành tựu của nó.
3. (Danh) Họ “Duật”.

Từ điển Thiều Chửu

① Noi, nối.
② Dùng làm chữ phát ngữ, nghĩa là bèn, là thửa.
③ Cong queo.

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) ① Noi theo, men theo;
② Cong quẹo, không ngay thẳng;
③ Tránh đi;
④ Trợ từ đầu câu (phát ngữ từ, để mở đầu một câu nói): 遹觀厥成 Bèn xem chỗ thành tựu của nó.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Vòng trở lại — Tuân theo.

Tự hình 3

Dị thể 1

duật

U+9731, tổng 20 nét, bộ vũ 雨 + 12 nét
phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

mây lành

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Mây ba sắc, mây lành, thụy vân.

Từ điển Thiều Chửu

① Ðám mây ba sắc, mây lành.

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) Đám mây ba sắc, mây lành.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Áng mây lành. Cũng nói là Duật vân.

Tự hình 1

Dị thể 1

duật

U+9A48, tổng 22 nét, bộ mã 馬 + 12 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

ngựa đen có khoảng giữa háng màu trắng

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) Ngựa đen có khoảng giữa háng màu trắng.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Loài ngựa quý móng trắng.

Tự hình 2

Dị thể 2

duật

U+9D25, tổng 16 nét, bộ điểu 鳥 + 5 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Dáng chim bay mau.

Tự hình 2

Dị thể 3

Một số bài thơ có sử dụng

duật [thuật]

U+9DF8, tổng 23 nét, bộ điểu 鳥 + 12 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

chim dẽ giun

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Một loài chim nước, có rất nhiều giống, mỏ và chân dài bằng nhau, thân mình to nhỏ tùy loại, lông cánh màu tro hay đen nhạt, hay mò bắt ăn cá nhỏ, sò, hến hoặc côn trùng.
2. (Danh) Tên khác của “thúy điểu” 翠鳥 (tức là chim trả hay chim bói cá), giống chim én, lông màu xanh sẫm.
3. Một âm là “thuật”. (Danh) Chim diều, ăn thịt chim sẻ. § Cũng như “diêu” 鷂.

Từ điển Thiều Chửu

① Chim dẽ giun, một giống chim mỏ dài, ngoài đầu mỏ thì rắn, trong có da mỏng bao bọc, lưng sắc như tro, có hoa trắng, ngực và bụng trắng toát, hay ở ngoài đồng ăn sâu, cá nhỏ.

Từ điển Trần Văn Chánh

(động) Chim dẽ giun.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Con cò.

Tự hình 2

Dị thể 4

Từ ghép 1

Một số bài thơ có sử dụng

duật

U+9E6C, tổng 17 nét, bộ điểu 鳥 + 12 nét
giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

chim dẽ giun

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ 鷸.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 鷸

Từ điển Trần Văn Chánh

(động) Chim dẽ giun.

Tự hình 2

Dị thể 2