Có 1 kết quả:

緣 duyến

1/1

duyến [duyên]

U+7DE3, tổng 15 nét, bộ mịch 糸 + 9 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển Thiều Chửu

① Ðường viền áo.
② Một âm là duyên. Nhân, cái nhân kết thành cái gì gọi là duyên, như duyên cố 緣故 duyên cớ. Nhà Phật cho vì nhân mà được quả là duyên, như nhân duyên, duyên phận 緣分, v.v.
② Leo, như duyên mộc cầu ngư 緣木求魚 leo cây tìm cá.
③ Di duyên 夤緣 nương cậy, liên lạc. Cầu thân với nhà quyền quý cũng gọi là di duyên.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Cái viền áo. Đường khâu viền — Một âm là Duyên.

Tự hình 4

Dị thể 2

Từ ghép 2

Một số bài thơ có sử dụng