Có 6 kết quả:

兖 duyện兗 duyện吮 duyện掾 duyện沇 duyện馻 duyện

1/6

duyện [duyễn]

U+5156, tổng 8 nét, bộ đầu 亠 + 6 nét
giản thể, hội ý

Từ điển phổ thông

châu Duyện (thuộc tỉnh Sơn Đông và Trực Lệ, Trung Quốc)

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ 兗.

Từ điển Trần Văn Chánh

Xem 兗.

Từ điển Trần Văn Chánh

Tên huyện: 兗州縣 Huyện Duyễn Châu (Duyện Châu) (ở tỉnh Sơn Đông, Trung Quốc).

Tự hình

Dị thể

duyện [duyễn]

U+5157, tổng 9 nét, bộ nhân 儿 + 7 nét
phồn thể

Từ điển phổ thông

châu Duyện (thuộc tỉnh Sơn Đông và Trực Lệ, Trung Quốc)

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Châu “Duyện” 兗, thuộc tỉnh Sơn Đông và Trực Lệ (Trung Quốc).

Từ điển Thiều Chửu

① Châu Duyện, thuộc tỉnh Sơn-đông và Trực-lệ bên Tầu.

Từ điển Trần Văn Chánh

Tên huyện: 兗州縣 Huyện Duyễn Châu (Duyện Châu) (ở tỉnh Sơn Đông, Trung Quốc).

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Tên một trong chín châu thời cổ Trung Hoa, gồm địa phận Tây Nam Bộ tỉnh Hà Bắc và Tây Bắc Bộ tỉnh Sơn Đông ngày nay. Cũng gọi là Duyện châu.

Tự hình

Dị thể

Một số bài thơ có sử dụng

duyện

U+542E, tổng 7 nét, bộ khẩu 口 + 4 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

mút, hút

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Mút, hút. ◎Như: “duyện nhũ” 吮乳 mút sữa. ◇Hàn Phi Tử 韓非子: “Quân nhân hữu bệnh thư giả, Ngô Khởi quỵ nhi tự duyện kì nùng” 軍人有病疽者, 吳起跪而自吮其膿 (Ngoại trữ thuyết tả thượng 外儲說左上) Quân sĩ có người mắc bệnh nhọt, Ngô Khởi quỳ gối tự hút mủ cho.

Từ điển Thiều Chửu

① Mút, như duyện nhũ 吮乳 mút sữa.

Từ điển Trần Văn Chánh

Bú, mút: 吮乳 Bú sữa.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Ho húng hắng, ho từng tiếng một.

Tự hình

Dị thể

Từ ghép

Một số bài thơ có sử dụng

duyện

U+63BE, tổng 12 nét, bộ thủ 手 + 9 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

chức quan phó

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Phụ giúp.
2. (Danh) Chức quan phó thời xưa. ◎Như: “thừa duyện” 丞掾, “duyện thuộc” 掾屬 đều là chức quan giúp việc quan chánh cả.

Từ điển Thiều Chửu

① Chức quan phó, như thừa duyện 丞掾, duyện thuộc 掾屬 đều là chức quan giúp việc quan chánh cả.

Từ điển Trần Văn Chánh

(cũ) Chức quan phó: 秦時爲沛獄掾 Thời nhà Tần làm quan phó về hình ngục ở huyện Bái (Sử kí); 丞掾 (hay 掾屬) Chức quan giúp việc cho quan chánh.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Đường viền áo — Người thuộc hạ. Cũng đọc Duyến. Xem âm Duyến.

Tự hình

Từ ghép

Một số bài thơ có sử dụng

duyện [duyễn]

U+6C87, tổng 7 nét, bộ thuỷ 水 + 4 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

sông Duyện

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Sông “Duyện” phát nguyên từ tỉnh Hà Nam.
2. (Tính) Thịnh, nhiều.
3. (Tính) Chảy khắp.

Từ điển Thiều Chửu

① Sông Duyện.
② Chảy ra.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Sông Duyện (con sông cổ, thuộc tỉnh Sơn Đông ngày nay);
② (văn) Duyện Châu (như 兖, 兖, bộ 儿).

Tự hình

Một số bài thơ có sử dụng

duyện

U+99BB, tổng 14 nét, bộ mã 馬 + 4 nét
hình thanh

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Lông ngựa mọc ngược chiều.

Tự hình