Có 2 kết quả:

解放 giải phóng觧放 giải phóng

1/2

giải phóng

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

giải phóng

Từ điển trích dẫn

1. Cởi ra, mở ra. ◇Tây du kí 西遊記: “Đô yếu giải phóng y khâm” 都要解放衣襟 (Đệ thập lục hồi).
2. Thả ra, phóng thích.
3. Làm tiêu tan. ◇Quán Vân Thạch 貫雲石: “Giải phóng sầu hòa muộn” 解放愁和悶 (Thanh giang dẫn 清江引, Tích biệt khúc 惜別曲).
4. Giải trừ câu thúc, đem lại tự do.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Cởi bỏ ra, thả ra.

Một số bài thơ có sử dụng

giải phóng

phồn thể

Từ điển phổ thông

giải phóng