Có 22 kết quả:

佼 giảo劋 giảo咬 giảo噛 giảo嚙 giảo姣 giảo捁 giảo搅 giảo攪 giảo灚 giảo狡 giảo珓 giảo筊 giảo絞 giảo绞 giảo較 giảo较 giảo鉸 giảo铰 giảo餃 giảo饺 giảo齩 giảo

1/22

giảo [giao]

U+4F7C, tổng 8 nét, bộ nhân 人 + 6 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

1. đẹp, quyến rũ, duyên dáng
2. nổi bật

Từ điển trích dẫn

1. (Tính) Đẹp, duyên dáng. ◎Như: “giảo nhân” 佼人 người đẹp. § Cũng như “mĩ nhân” 美人 hay “giai nhân” 佳人. § Thông “giảo” 姣.
2. (Tính) Xảo trá.
3. (Danh) Phiếm chỉ sự vật tốt đẹp.
4. (Động) Khoe khoang.
5. (Danh) Họ “Giảo”.
6. Một âm là “giao”. § Thông “giao” 交.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Đẹp, quyến rũ, duyên dáng: 佼人 Người đẹp; 佼好 Xinh xắn, xinh đẹp;
② Nổi bật: 佼佼者 Người nổi bật.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Đẹp đẽ. Chẳng hạn Giảo nhân ( người đẹp cũng như, mĩ nhân ) — Một âm là Giao. Xem Giao.

Tự hình 2

Một số bài thơ có sử dụng

giảo [tiễu]

U+528B, tổng 15 nét, bộ đao 刀 + 13 nét
phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

chặt đứt, cắt đứt

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) ① Như 剿 (2);
② Chặt đứt;
③ Giảo hoạt (như 狡, bộ 犬).

Tự hình 1

Dị thể 3

giảo [giao, yêu]

U+54AC, tổng 9 nét, bộ khẩu 口 + 6 nét
phồn & giản thể, hình thanh & hội ý

Từ điển phổ thông

cắn vào xương

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Cắn, ngoạm. ◎Như: “giảo nha” 咬牙 nghiến răng. ◇Tây du kí 西遊記: “Hầu vương văn thử, bất giác tâm đầu hỏa khởi, giảo nha đại nộ đạo...” 猴王聞此, 不覺心頭火起, 咬牙大怒道... (Đệ tứ hồi) Hầu vương nghe vậy, bất giác lòng dạ bốc lửa, nghiến răng nói...
2. § Ghi chú: Nguyên là chữ “giảo” 齩.

Từ điển Thiều Chửu

① Cắn vào xương. Nguyên là chữ giảo 齩.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 齩(bộ 齒).

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Ăn — Cắn, nhai.

Tự hình 2

Dị thể 5

Từ ghép 1

Một số bài thơ có sử dụng

giảo

U+565B, tổng 15 nét, bộ khẩu 口 + 12 nét

Từ điển trích dẫn

1. Như chữ 嚙.

Tự hình 1

Dị thể 1

giảo [giao, hào]

U+59E3, tổng 9 nét, bộ nữ 女 + 6 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

đẹp

Từ điển trích dẫn

1. (Tính) Đẹp, tốt. ◇Trương Hành 張衡: “Nam nữ giảo phục, Lạc dịch tân phân” 男女姣服, 駱驛繽紛 (Nam đô phú 南都賦) Trai gái mặc quần áo đẹp, Qua lại đông đảo nhộn nhịp.

Từ điển Thiều Chửu

① Ðẹp.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Đẹp đẽ. Vẻ đẹp của người con gái. Như chữ Giảo 佼 — Một âm là Hào. Xem Hào.

Tự hình 2

Dị thể 3

Một số bài thơ có sử dụng

giảo

U+6341, tổng 10 nét, bộ thủ 手 + 7 nét
phồn thể

Từ điển phổ thông

1. quấy, đảo
2. quấy rối, làm loạn

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) Như 攪.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Rối loạn. Làm cho rối loạn.

Tự hình 1

Dị thể 1

giảo

U+6405, tổng 12 nét, bộ thủ 手 + 9 nét
giản thể, hình thanh & hội ý

Từ điển phổ thông

1. quấy, đảo
2. quấy rối, làm loạn

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ 攪.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Quấy, khuấy: 把粥攪一攪 Quấy cháo lên;
② Quấy rối, quấy rầy, làm rối.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 攪

Tự hình 2

Dị thể 3

Từ ghép 6

giảo [cảo]

U+652A, tổng 23 nét, bộ thủ 手 + 20 nét
phồn thể, hình thanh & hội ý

Từ điển phổ thông

1. quấy, đảo
2. quấy rối, làm loạn

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Quấy phá, làm rối loạn. ◇Thủy hử truyện 水滸傳: “Quan nhân tức nộ. Tiểu nhân chẩm cảm giáo nhân đề khốc đả giảo quan nhân khiết tửu” 官人息怒. 小人怎敢教人啼哭打攪官人喫酒 (Đệ tam hồi) Xin quan nhân thôi giận. Tiểu nhân đâu dám xui người rên khóc để quấy rầy quan nhân (đang) uống rượu.
2. (Động) Quấy, khuấy, trộn lẫn. ◎Như: “giảo bạn” 攪拌 quấy trộn.
3. Một âm là “cảo”. (Động) Làm, liệu. § Thông “cảo” 搞.
4. (Động) Tạo thành.

Từ điển Thiều Chửu

① Quấy rối, làm rối loạn.
② Quấy, lấy que hay đũa quấy cho chất lỏng đều nhau gọi là giảo.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Quấy, khuấy: 把粥攪一攪 Quấy cháo lên;
② Quấy rối, quấy rầy, làm rối.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Như hai chữ Giảo 捁, 㩭.

Tự hình 2

Dị thể 5

Từ ghép 7

Một số bài thơ có sử dụng

giảo

U+705A, tổng 23 nét, bộ thuỷ 水 + 20 nét
phồn thể

Từ điển phổ thông

tiếng khuấy nước

Tự hình 1

Một số bài thơ có sử dụng

giảo

U+72E1, tổng 9 nét, bộ khuyển 犬 + 6 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

xảo quyệt

Từ điển trích dẫn

1. (Tính) Giả dối, hiểm ác, tinh ranh. ◎Như: “giảo trá” 狡詐 giả dối. ◇Sử Kí 史記: “Giảo thỏ tử, lương cẩu phanh” 狡兔死, 良狗亨 (Hoài Âm Hầu liệt truyện 淮陰侯列傳) Con thỏ tinh ranh mà chết rồi, thì con chó săn giỏi bị đem nấu.
2. (Tính) Đẹp mà không có tài đức. ◎Như: “giảo phụ” 狡婦 người đàn bà đẹp nhưng không có tài khéo đức hạnh. ◇Thi Kinh 詩經: “Bất kiến tử sung, Nãi kiến giảo đồng” 不見子充, 乃見狡童 (Trịnh phong 鄭風, San hữu phù tô 山有扶蘇) Không gặp người tốt đẹp, Chỉ thấy thằng bé gian xảo.
3. (Tính) Vội vàng, gấp gáp. ◇Yến tử xuân thu 晏子春秋: “Trang kính nhi bất giảo” 莊敬而不狡 (Nội thiên 內篇, Vấn hạ 問下) Trang nghiêm cung kính thì không vội vàng.
4. (Tính) Hung tợn, mạnh bạo. ◎Như: “mãnh cầm giảo thú” 猛禽狡獸 cầm thú mạnh tợn.
5. (Tính) Ngông cuồng, ngang trái.

Từ điển Thiều Chửu

① Xỏ lá, giảo quyệt, giảo hoạt.
② Ðẹp, người đẹp mà không có tài đức gọi là giảo.
③ Ngông cuồng, ngang trái.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Xảo quyệt, quỷ quyệt, giảo hoạt, giảo quyệt, xỏ lá: 狡計 Mưu kế xảo quyệt;
② (văn) Đẹp mà không có tài đức: 狡童 Đứa trẻ đẹp;
③ (văn) Ngông cuồng, ngang trái;
④ (văn) Khỏe mạnh;
⑤ (văn) Mạnh bạo;
⑥ (văn) Con chó nhỏ;
⑦ Một loài thú theo truyền thuyết giống như chó, có vằn như con báo, sừng giống sừng trâu.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Con chó con — Gian trá — Có hại. Làm hại — Gấp rút. Vội vàng.

Tự hình 4

Dị thể 2

Từ ghép 4

Một số bài thơ có sử dụng

giảo

U+73D3, tổng 10 nét, bộ ngọc 玉 + 6 nét
phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

đồ dùng để bói làm bằng hai vỏ sò (hoặc bằng tre giống như vỏ sò)

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) Đồ dùng để bói làm bằng hai vỏ sò (hoặc bằng tre, gỗ giống như vỏ sò).

Tự hình 1

Dị thể 2

Một số bài thơ có sử dụng

giảo [hào]

U+7B4A, tổng 12 nét, bộ trúc 竹 + 6 nét
phồn & giản thể, hình thanh & hội ý

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) Như 珓 (bộ 玉).

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Dây lạt, dây làm bằng sợi tre — Cái ống sáo nhỏ làm bằng ống trúc.

Tự hình 1

Dị thể 3

Một số bài thơ có sử dụng

giảo [hào]

U+7D5E, tổng 12 nét, bộ mịch 糸 + 6 nét
phồn thể, hình thanh & hội ý

Từ điển phổ thông

1. vặn, xoắn
2. treo cổ

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Bện, xe, xoắn. ◎Như: “giảo ma thằng” 絞麻繩 bện dây gai, “giảo thiết ti” 絞鐵絲 xoắn dây thép.
2. (Động) Vắt, thắt chặt. ◎Như: “giảo thủ cân” 絞毛巾 vắt khăn tay.
3. (Danh) Hình phạt thắt cổ cho chết. ◎Như: “xử giảo” 處絞 xử thắt cổ chết.
4. (Lượng) Cuộn. ◎Như: “nhất giảo mao tuyến” 一絞毛線 một cuộn len.
5. (Tính) Gay gắt, nóng nảy, cấp thiết. ◇Luận ngữ 論語: “Trực nhi vô lễ tắc giảo” 直而無禮則絞 (Thái Bá 泰伯) Thẳng thắn mà không có lễ thì nóng nảy.
6. Một âm là “hào”. (Tính) Màu xanh vàng.
7. (Danh) Cái đai liệm xác.

Từ điển Thiều Chửu

① Vắt, thắt chặt, như giảo thủ cân 絞毛巾 vắt khăn tay.
② Hình giảo, hình thắt cổ cho chết gọi là giảo.
③ Sỗ sàng.
④ Một âm là hào. Màu xanh vàng.
⑤ Cái đai liệm xác.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Bện lại, thắt: 鋼索是由鋼絲絞成的 Dây cáp là do nhiều dây thép bện lại;
② Quấn quýt vào nhau: 好多問題絞在一起,閙不清楚了 Nhiều vấn đề quấn vào nhau khó mà phân rõ;
③ Vặn, vắt: 絞手巾Vắt khăn tay; 絞腦汁 Vắt óc; 絞出水Vắt ra nước;
④ Thắt cổ, treo cổ, hình phạt treo cổ (thời xưa);
⑤ Quay (tời): 絞着轆轆汲水Quay tời kéo nước;
⑥ Khoan, xoáy: 絞孔 Xoáy lỗ;
⑦ Cuộn: 一絞毛線 Một cuộn len;
⑧ (văn) Sỗ sàng;
⑨ (văn) Quấn quanh;
⑩ (văn) Cấp thiết, vội, gấp rút: 叔孫絞而婉 Thúc Tôn trong lòng gấp gáp nhưng nói chuyện vẫn uyển chuyển (Tả truyện);
⑪ (văn) Khắt khe, khắc nghiệt: 直而無禮則絞 Thẳng thắn mà không có lễ thì trở nên khắc nghiệt (Luận ngữ);
⑫ (văn) Màu xanh vàng;
⑬ (văn) Dây đai cột để liệm xác.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Thắt cổ — Quấn xung quanh — Gấp rút — Một âm là Hào. Xem Hào.

Tự hình 2

Dị thể 1

Từ ghép 3

Một số bài thơ có sử dụng

giảo [hào]

U+7EDE, tổng 9 nét, bộ mịch 糸 + 6 nét
giản thể, hình thanh & hội ý

Từ điển phổ thông

1. vặn, xoắn
2. treo cổ

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của 絞.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 絞

Từ điển Trần Văn Chánh

① Bện lại, thắt: 鋼索是由鋼絲絞成的 Dây cáp là do nhiều dây thép bện lại;
② Quấn quýt vào nhau: 好多問題絞在一起,閙不清楚了 Nhiều vấn đề quấn vào nhau khó mà phân rõ;
③ Vặn, vắt: 絞手巾Vắt khăn tay; 絞腦汁 Vắt óc; 絞出水Vắt ra nước;
④ Thắt cổ, treo cổ, hình phạt treo cổ (thời xưa);
⑤ Quay (tời): 絞着轆轆汲水Quay tời kéo nước;
⑥ Khoan, xoáy: 絞孔 Xoáy lỗ;
⑦ Cuộn: 一絞毛線 Một cuộn len;
⑧ (văn) Sỗ sàng;
⑨ (văn) Quấn quanh;
⑩ (văn) Cấp thiết, vội, gấp rút: 叔孫絞而婉 Thúc Tôn trong lòng gấp gáp nhưng nói chuyện vẫn uyển chuyển (Tả truyện);
⑪ (văn) Khắt khe, khắc nghiệt: 直而無禮則絞 Thẳng thắn mà không có lễ thì trở nên khắc nghiệt (Luận ngữ);
⑫ (văn) Màu xanh vàng;
⑬ (văn) Dây đai cột để liệm xác.

Tự hình 2

Dị thể 1

giảo [giác, giáo, giếu]

U+8F03, tổng 13 nét, bộ xa 車 + 6 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

so với

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Cái tay xe, hai bên chỗ tựa xe có cái gỗ đặt ngang bắt khum về đằng trước.
2. (Động) Ganh đua. § Cũng như “giác” 角. ◇Mạnh Tử 孟子: “Lỗ nhân liệp giác” 魯人獵較 (Vạn Chương hạ 萬章下) Người nước Lỗ săn bắn thi.
3. Một âm là “giếu”. § Có khi đọc là “giảo”. (Động) So sánh. § Cùng nghĩa với “hiệu” 校. ◇Đạo Đức Kinh 道德經: “Trường đoản tương giảo” 長短相較 (Chương 2) Dài và ngắn cùng sánh.
4. (Danh) Khái lược, đại khái. ◎Như: “đại giảo” 大較. § Như “đại lược” 大略.
5. (Danh) Hiệu số.
6. (Danh) Họ “Giảo”.
7. (Phó) Khá, tương đối. ◎Như: “giảo cao” 較高 khá cao, “giảo hảo” 較好 tương đối tốt, “giảo đa” 較多 khá nhiều.
8. (Phó) Rõ rệt, rành rành. ◇Sử Kí 史記: “Khinh tài trọng nghĩa, giảo nhiên trước minh” 輕財重義, 較然著明 (Bình Tân Hầu Chủ Phụ liệt truyện 平津侯主父列傳) Khinh tài trọng nghĩa, rành rành rõ rệt.

Từ điển Thiều Chửu

① Cái tay xe. Hai bên chỗ tựa xe có cái gỗ đặt ngang bắt khum về đằng trước gọi là giác.
② Ganh đua, cùng nghĩa với chữ 角. Như lỗ nhân liệp giác 魯人獵較 người nước Lỗ thi săn bắn.
③ Một âm là giếu. Có chỗ đọc là giảo. So sánh, cùng nghĩa với chữ hiệu 校.
④ Qua loa. Như đại giảo 大較 cũng như ta nói đại lược 大略.
⑤ Rõ rệt.

Từ điển Trần Văn Chánh

① So sánh, đọ: 工作較前更爲繁重了 Công việc so với trước đây thì càng nhiều hơn; 較勁兒 Đọ sức; 論才較智 Luận tài so trí;
② Khá..., tương đối..., qua loa, sơ lược: 有一個較爲完整的概念 Có một khái niệm tương đối hoàn chỉnh; 大較 Đại lược, đại khái;
③ Rõ ràng, rành rành: 二者較然不同 Hai cái (thứ) khác nhau rõ ràng; 輕財重義,較然著明 Khinh tài trọng nghĩa, rành rành rõ rệt (Sử kí).

Tự hình 4

Dị thể 3

Từ ghép 3

Một số bài thơ có sử dụng

giảo [giác, giếu]

U+8F83, tổng 10 nét, bộ xa 車 + 6 nét
giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

so với

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ 較.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 較

Từ điển Trần Văn Chánh

① So sánh, đọ: 工作較前更爲繁重了 Công việc so với trước đây thì càng nhiều hơn; 較勁兒 Đọ sức; 論才較智 Luận tài so trí;
② Khá..., tương đối..., qua loa, sơ lược: 有一個較爲完整的概念 Có một khái niệm tương đối hoàn chỉnh; 大較 Đại lược, đại khái;
③ Rõ ràng, rành rành: 二者較然不同 Hai cái (thứ) khác nhau rõ ràng; 輕財重義,較然著明 Khinh tài trọng nghĩa, rành rành rõ rệt (Sử kí).

Tự hình 2

Dị thể 2

Từ ghép 1

giảo

U+9278, tổng 14 nét, bộ kim 金 + 6 nét
phồn thể, hình thanh & hội ý

Từ điển phổ thông

cái kéo

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Cái kéo.
2. (Động) Cắt.

Từ điển Thiều Chửu

① Ngày xưa gọi cái kéo là giảo đao 鉸刀.
② Giảo liên 鉸鏈 cái bản lề.

Từ điển Trần Văn Chánh

① (văn) Kéo;
② Cắt (bằng kéo): 用剪子鉸 Cắt bằng kéo;
③ Khoan xoáy: 鉸孔 Xoáy lỗ.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Cái kéo.

Tự hình 2

Dị thể 1

Một số bài thơ có sử dụng

giảo

U+94F0, tổng 11 nét, bộ kim 金 + 6 nét
giản thể, hình thanh & hội ý

Từ điển phổ thông

cái kéo

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ 鉸.

Từ điển Trần Văn Chánh

① (văn) Kéo;
② Cắt (bằng kéo): 用剪子鉸 Cắt bằng kéo;
③ Khoan xoáy: 鉸孔 Xoáy lỗ.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 鉸

Tự hình 2

Dị thể 1

giảo [giáo, kiểu]

U+9903, tổng 14 nét, bộ thực 食 + 6 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Bánh nhân bao bột. ◎Như: “chưng giảo” 蒸餃 bánh bột hấp, “thủy giảo” 水餃 sủi cảo.

Từ điển Trần Văn Chánh

Bánh cheo (làm bằng bột mì nhân thịt, hấp hay luộc): 餃子 Bánh cheo; 煮餃 Luộc bánh cheo, bánh cheo luộc; 蒸餃 Bánh cheo hấp, hấp bánh cheo.

Tự hình 2

Dị thể 1

Từ ghép 3

giảo [giáo]

U+997A, tổng 9 nét, bộ thực 食 + 6 nét
giản thể, hình thanh

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 餃

Từ điển Trần Văn Chánh

Bánh cheo (làm bằng bột mì nhân thịt, hấp hay luộc): 餃子 Bánh cheo; 煮餃 Luộc bánh cheo, bánh cheo luộc; 蒸餃 Bánh cheo hấp, hấp bánh cheo.

Tự hình 2

Dị thể 1

giảo

U+9F69, tổng 21 nét, bộ xỉ 齒 + 6 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

cắn vào xương

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Cắn. § Cũng như “giảo” 咬.

Từ điển Thiều Chửu

① Cắn. Tục hay viết là 咬.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Cắn, ngoạm: 齩一口餅Cắn một mẩu bánh; 齩緊牙關 Cắn răng mà chịu;
② Sủa: 雞叫狗齩 Gà gáy chó sủa;
③ Vu vạ: 不准亂齩好人 Không được vu vạ bừa người tốt;
④ Nói, đọc, phát âm: 齩字不清 Phát âm (đọc) không rõ;
⑤ Kẹp chặt, siết chặt: 齩不住 Siết không chặt.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Ăn — Cắn, nhai — Nghiến răng lại.

Tự hình 1

Dị thể 3