Có 1 kết quả:

孩兒 hài nhi

1/1

Từ điển trích dẫn

1. Trẻ con.
2. Tiếng xưng hô của cha mẹ đối với con cái, hoặc của người nhiều tuổi (“trưởng bối” 長輩) đối với người ít tuổi (“vãn bối” 晚輩).
3. Tiếng tự xưng của trai gái đối với cha mẹ hoặc của người ít tuổi đối với người nhiều tuổi.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Trẻ thơ, trẻ sơ sinh.

Một số bài thơ có sử dụng