Có 4 kết quả:

倖 hãnh婞 hãnh悻 hãnh涬 hãnh

1/4

hãnh

U+5016, tổng 10 nét, bộ nhân 人 + 8 nét
phồn & giản thể, hình thanh & hội ý

Từ điển phổ thông

may mắn

Từ điển trích dẫn

1. (Tính) Thân cận. ◎Như: “hãnh thần” 倖臣 bề tôi thân cận.
2. (Phó) May mắn. ◎Như: “kiểu hãnh” 僥倖 cầu may, “hãnh tồn” 倖存 may còn. § Cùng nghĩa như chữ “hạnh” 幸.

Từ điển Thiều Chửu

① May, như kiểu hãnh 僥倖 cầu may. Cũng cùng nghĩa như chữ hạnh 幸 may.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 幸 (bộ 干). Xem 僥倖.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

May mắn. Chẳng hạn Hãnh tồn ( May mắn còn được ) — Kiêu căng. Chẳng hạn Kiêu hãnh — Thân mật gần gũi.

Tự hình 1

Dị thể 3

Từ ghép 6

Một số bài thơ có sử dụng

hãnh [hạnh]

U+5A5E, tổng 11 nét, bộ nữ 女 + 8 nét
phồn & giản thể

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Cứng cỏi, ngang ngạnh.

Tự hình 2

Dị thể 3

Một số bài thơ có sử dụng

hãnh

U+60BB, tổng 11 nét, bộ tâm 心 + 8 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

cáu giận

Từ điển trích dẫn

1. (Tính) Ương bướng, cố chấp.
2. (Tính) “Hãnh hãnh” 悻悻 có dáng tức giận. ◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: “Toại hãnh hãnh dục khứ” 遂悻悻欲去 (Hồ tứ thư 胡四姐) Rồi giận dỗi toan bỏ đi.

Từ điển Thiều Chửu

① Hãnh hãnh 悻悻 tả cái dáng giận tức lộ ra ngoài.

Từ điển Trần Văn Chánh

【悻悻】hãnh hãnh [xìngxìng] Hờn giận, giận dỗi, hờn dỗi, hầm hầm (vì giận): 悻悻而去 Giận dỗi bỏ đi.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Giận dữ.

Tự hình 2

Dị thể 1