Có 11 kết quả:

婚 hôn惛 hôn惽 hôn昏 hôn昬 hôn殙 hôn涽 hôn湣 hôn焄 hôn閽 hôn阍 hôn

1/11

hôn

U+5A5A, tổng 11 nét, bộ nữ 女 + 8 nét
phồn & giản thể, hình thanh & hội ý

Từ điển phổ thông

1. cưới
2. lễ cưới
3. bố vợ

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Lấy vợ hoặc chồng, cưới. ◎Như: “kết hôn” 結婚 cưới, “dĩ hôn” 已婚 đã kết hôn.
2. (Động) Đặc chỉ con trai lấy vợ.
3. (Động) Chỉ con gái lấy chồng.
4. (Danh) Cha vợ.
5. (Danh) Hôn nhân. ◎Như: “hôn lễ” 婚禮, “hôn thú” 婚娶, “li hôn” 離婚.

Từ điển Thiều Chửu

① Lấy vợ, con dâu.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Lấy vợ hoặc chồng, kết hôn, cưới: 已婚 Đã kết hôn; 未婚妻 Vợ chưa cưới;
② Hôn (nhân): 離婚 Li hôn; 結婚 Kết hôn.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Việc lấy vợ lấy chồng.

Tự hình 4

Dị thể 7

Từ ghép 42

Một số bài thơ có sử dụng

hôn [muộn]

U+60DB, tổng 11 nét, bộ tâm 心 + 8 nét
phồn & giản thể, hình thanh & hội ý

Từ điển phổ thông

lẫn lộn, ngớ ngẩn

Từ điển trích dẫn

1. (Tính) Rối loạn, mê mẩn, tối tăm.
2. (Tính) Lo lắng, buồn rầu, ưu muộn. ◇Chiến quốc sách 戰國策: “Tâm hôn nhiên, khủng bất năng tu du” 心惛然, 恐不能須臾 (Yên sách tam 燕策三) Lòng lo lắng, sợ không đợi được một khoảnh khắc nữa.

Từ điển Thiều Chửu

① Mờ tối (lờ mờ).

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) Hôn ám, mờ tối.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Lòng dạ đầu óc rối loạn, không biết gì — Một âm là Muộn. Xem Muộn.

Tự hình 1

Dị thể 5

Một số bài thơ có sử dụng

hôn [muộn]

U+60FD, tổng 12 nét, bộ tâm 心 + 9 nét
phồn thể

Từ điển phổ thông

lẫn lộn, ngớ ngẩn

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 惛.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Như chữ Hôn 惛.

Tự hình 1

Dị thể 1

hôn [mẫn]

U+660F, tổng 8 nét, bộ nhật 日 + 4 nét
phồn & giản thể, hội ý

Từ điển phổ thông

1. bóng tối
2. lúc sẩm tối
3. mê muội
4. đứa con chưa kịp đặt tên mà chết

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Tối, lúc trời chạng vạng tối. ◎Như: “hoàng hôn” 黃昏 trời nhá nhem, “hôn dạ” 昏夜 đêm tối. ◇Lí Thương Ẩn 李商隱: “Tịch dương vô hạn hảo, Chỉ thị cận hoàng hôn” 夕陽無限好, 只是近黃昏 (Đăng Lạc Du nguyên 登樂遊原) Nắng chiều đẹp vô hạn, Chỉ (tiếc) là đã gần hoàng hôn. § Quách Tấn dịch thơ: Tịch dương cảnh đẹp vô ngần, Riêng thương chiếc bóng đã gần hoàng hôn.
2. (Danh) Lễ cưới. Ngày xưa cưới xin cứ đến tối mới đón dâu nên gọi là “hôn lễ” 昏禮, sau mới đổi dùng chữ “hôn” 婚. ◇Tân Đường Thư 新唐書: “Thị thì Đột Quyết tái thượng thư cầu hôn, đế vị báo” 是時突厥再上書求昏, 帝未報 (Đột Quyết truyện thượng 突厥傳上) Lần đó, Đột Quyết lại dâng thư xin cưới, vua chưa đáp.
3. (Danh) Con sinh ra chưa đặt tên mà chết gọi là “hôn”. ◎Như: “yểu hôn” 夭昏 con chết yểu.
4. (Tính) Tối, thiếu ánh sáng hoặc không sáng rõ. ◎Như: “hôn ám” 昏暗 u tối, “hôn hoàng” 昏黃 tối tăm.
5. (Tính) Tối tăm, ngu tối. ◎Như: “hôn hội hồ đồ” 昏憒糊塗 tối tăm hồ đồ, không hiểu sự lí gì, “hôn quân” 昏君 vua không sáng suốt.
6. (Tính) Lờ mờ, mơ hồ, không rõ. ◎Như: “lão nhãn hôn hoa” 老眼昏花 mắt già lờ mờ, quáng gà.
7. (Động) Mất hết tri giác, bất tỉnh. ◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: “Tiên thị, hôn nhân Vương tính giả, tật đốc, hôn bất tri nhân giả sổ nhật hĩ” 先是, 閽人王姓者, 疾篤, 昏不知人者數日矣 (Quỷ khốc) Trước đó, người giữ cổng tên Vương, mắc phải bịnh nặng, hôn mê bất tỉnh mấy ngày.
8. (Động) Mê hoặc, mê đắm. ◇Lã Thị Xuân Thu 呂氏春秋: “Môn ư tiểu lợi, hoặc ư thị dục” 昏於小利, 惑於嗜欲 (Mạnh Hạ kỉ 孟夏紀, Vu đồ 誣徒) Mê mẩn ở điều lợi nhỏ nhen, say đắm tham dục.

Từ điển Thiều Chửu

① Tối, như hoàng hôn 黃昏 mờ mờ tối, hôn dạ 昏夜 đêm tối, v.v.
② Tối tăm, như hôn hội hồ đồ 昏憒楜塗 tối tăm hồ đồ, không hiểu sự lí gì.
③ Lễ cưới, ngày xưa cưới xin cứ đến tối mới đón dâu nên gọi là hôn lễ 昏禮, bây giờ mới đổi dùng chữ hôn 婚.
④ Mờ.
⑤ Con sinh ra chưa đặt tên mà chết gọi là hôn.

Từ điển Trần Văn Chánh

① (Hoàng) hôn: 黃昏 Hoàng hôn;
② Tối tăm: 天昏地暗 Trời đất tối mù;
③ Mê, mê man, mê mẩn, ngất (đi): 病人昏過去了 Bệnh nhân đã ngất đi;
④ (văn) Hoa mắt;
⑤ (văn) Lơ mơ, lẩm cẩm: 昏主之下,難以久居 Dưới tay một ông vua lẩm cẩm thì khó mà ở lâu được (Hậu Hán thư);
⑥ (cũ) Như 婚 [hun];
⑦ (văn) Chết sớm (khi mới sinh chưa đặt tên đã chết).

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Mặt trời bị che tối đi — Tối tăm — Đầu óc tối tăm, không còn biết suy nghĩ gì — Buổi chiều tối. Thí dụ: Hoàng hôn.

Tự hình 5

Dị thể 10

Từ ghép 18

Một số bài thơ có sử dụng

hôn

U+662C, tổng 9 nét, bộ nhật 日 + 5 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

1. bóng tối
2. lúc sẩm tối
3. mê muội
4. đứa con chưa kịp đặt tên mà chết

Từ điển trích dẫn

1. Cũng như chữ “hôn” 昏.

Từ điển Thiều Chửu

① Cũng như chữ hôn 昏.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 昏.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Như chữ Hôn 昏.

Tự hình 1

Dị thể 1

hôn

U+6B99, tổng 12 nét, bộ ngạt 歹 + 8 nét
phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

1. hôn mê, hồ đồ
2. chết yểu

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) ① Hôn mê, hồ đồ;
② Chết yểu (chết lúc mới sinh ra và chưa được đặt tên).

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Bệnh nặng mê man — Chết yểu, chưa được đặt tên đã chết.

Tự hình 1

Dị thể 4

hôn

U+6DBD, tổng 11 nét, bộ thuỷ 水 + 8 nét

Từ điển trích dẫn

1. (Tính) “Hôn hôn” 涽涽 mê loạn.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Suy nghĩ lung tung. Cũng nói là Hôn hôn.

Tự hình 1

Dị thể 1

Từ ghép 1

hôn [mẫn]

U+6E63, tổng 12 nét, bộ thuỷ 水 + 9 nét
hình thanh

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Như chữ Hôn 涽 — Một âm là Mẫn. Xem Mẫn.

Tự hình 1

Dị thể 1

Một số bài thơ có sử dụng

hôn [huân]

U+7104, tổng 11 nét, bộ hoả 火 + 7 nét
phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

một loại rau cỏ có vị cay giống như hàn hẹ

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) Một loại rau cỏ có vị cay giống như hành hẹ.

Tự hình 1

Dị thể 2

hôn

U+95BD, tổng 16 nét, bộ môn 門 + 8 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

1. tên lính canh cửa
2. cửa cung điện

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Lính canh cửa, người gác cổng. ◎Như: “hôn giả thông báo” 閽者通報 người giữ cửa thông báo.
2. (Danh) Cửa cung điện. ◇Lí Thương Ẩn 李商隱: “Thượng đế thâm cung bế cửu hôn” 上帝深宮閉九閽 (Khốc Lưu phần 哭劉蕡) Cung điện sâu thẳm của hoàng đế đóng kín cổng.

Từ điển Thiều Chửu

① Tên lính canh cửa.
② Cửa cung điện.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Cửa cung (điện);
② Lính canh, người gác cổng.【閽者】hôn giả [hunzhâ] (văn) Người coi (trông) cửa, người gác cổng.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Cửa cung — Người lính viên chức giữ cửa.

Tự hình 2

Dị thể 2

Một số bài thơ có sử dụng

hôn

U+960D, tổng 11 nét, bộ môn 門 + 8 nét
giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

1. tên lính canh cửa
2. cửa cung điện

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ 閽.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Cửa cung (điện);
② Lính canh, người gác cổng.【閽者】hôn giả [hunzhâ] (văn) Người coi (trông) cửa, người gác cổng.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 閽

Tự hình 2

Dị thể 2