Có 13 kết quả:

呕 hú呴 hú咻 hú喣 hú嘔 hú够 hú夠 hú姁 hú昫 hú栩 hú殠 hú煦 hú酗 hú

1/13

[âu, ẩu]

U+5455, tổng 7 nét, bộ khẩu 口 + 4 nét
hình thanh

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ 嘔.

Tự hình 2

Dị thể 3

[câu, cấu, ha, hu, hấu, hống, hứa]

U+5474, tổng 8 nét, bộ khẩu 口 + 5 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Thở ra.
2. (Động) Hà hơi (cho ấm, cho trơn ướt). ◇Trang Tử 莊子: “Tuyền hạc, ngư tương dữ xử ư lục, tương hú dĩ thấp, tương nhu dĩ mạt” 泉涸, 魚相與處於陸, 相呴以濕, 相濡以沫 (Đại tông sư 大宗師) Suối cạn, cá cùng nhau ở trên đất cạn, lấy ướt hà hơi cho nhau, lấy dãi thấm cho nhau.
3. (Danh) Tiếng phát ra từ cổ họng. ◎Như: “hú hú” 呵呵 tiếng cười ha hả.
4. (Tính) Vui vẻ, hòa duyệt.
5. Một âm là “hống”. (Động) Gầm, rống. § Xưa dùng như “hống” 吼.
6. Một âm là “câu”. (Động) Chim trĩ kêu.
7. (Danh) Phiếm chỉ tiếng chim kêu.

Tự hình 1

Dị thể 7

Một số bài thơ có sử dụng

U+55A3, tổng 12 nét, bộ khẩu 口 + 9 nét

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Thổi, hà hơi.
2. (Động) “Hú ủ” 喣嫗 ôm ấp âu yếm.
3. (Tính) “Hú du” 喣愉 vui hòa.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Ấm áp — Dùng miệng mà thổi.

Tự hình 1

Dị thể 3

Một số bài thơ có sử dụng

[hu, âu, ẩu]

U+5614, tổng 14 nét, bộ khẩu 口 + 11 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Nôn, mửa, oẹ. ◎Như: “ẩu huyết” 嘔血 nôn ra máu.
2. (Động) Chọc tức, làm nổi giận. ◇Thủy hử truyện 水滸傳: “Dương Chí mạ đạo: Giá súc sanh bất ẩu tử yêm, chỉ thị đả tiện liễu” 楊志罵道: 這畜生不嘔死俺, 只是打便了 (Đệ thập lục hồi) Dương Chí chửi: Thằng súc sinh đừng có làm cho ông nổi giận muốn chết được, ông đánh cho một trận bây giờ.
3. (Động) Buồn bực, tức giận. ◇Thủy hử truyện 水滸傳: “Lão hán đích nhi tử, tòng tiểu bất vụ nông nghiệp, chỉ ái thứ sanh sử bổng, mẫu thân thuyết tha bất đắc, ẩu khí tử liễu” 老漢的兒子, 從小不務農業, 只愛刺鎗使棒, 母親說他不得, 嘔氣死了 (Đệ nhị hồi) Con trai già từ bé không chịu cày cấy mà chỉ mải tập roi gậy, mẹ răn chẳng được nên buồn bực mà chết.
4. (Thán) Biểu thị ngạc nhiên, sợ hãi: ủa, ui chà, ...
5. Một âm là “âu”. (Trạng thanh) § Xem “âu ách” 嘔啞.
6. (Động) Ca hát. § Thông “âu” 謳. ◎Như: “âu ca” 嘔歌.
7. (Thán) Biểu thị kêu gọi, ứng đáp. ◇Lão Xá 老舍: “Tiên can liễu bôi! Âu! Âu! Đối! Hảo!” 先乾了杯! 嘔! 嘔! 對! 好! (Tứ thế đồng đường 四世同堂, Nhị bát 二八) Trước cạn chén đi! Nào! Nào! Đúng thế! Tốt!
8. (Trợ) Trợ từ ngữ khí.
9. Một âm là “hú”. (Động) Hà hơi cho ấm. § Thông “hú” 煦.
10. (Tính) “Hú hú” 嘔嘔 ôn hòa, vui vẻ. ◇Sử Kí 史記: “Hạng Vương kiến nhân cung kính từ ái, ngôn ngữ hú hú” 項王見人恭敬慈愛, 言語嘔嘔 (Hoài Âm Hầu liệt truyện 淮陰侯列傳) Hạng Vương tiếp người thì cung kính, thương yêu, nói năng ôn tồn vui vẻ.

Tự hình 2

Dị thể 7

Một số bài thơ có sử dụng

[câu, , cấu]

U+591F, tổng 11 nét, bộ tịch 夕 + 8 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

1. nhiều, đầy đủ
2. với tay

Từ điển trích dẫn

1. Cũng như 夠.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 夠

Từ điển Trần Văn Chánh

① Đủ, chán, nhàm: 這些錢夠不夠? Số tiền này có đủ không?; 這些話我聽夠了 Tôi đã nghe chán những lời nói ấy rồi;
② Với, với tới, với lấy: 你夠得着那樹枝嗎? Anh có với được cành cây ấy không?; 太高了,我夠不着 Cao quá, tôi với không tới;
③ Khá: 這兒的土夠肥的 Đất nơi đây khá màu mỡ. Cv. 夠.

Tự hình 2

Dị thể 4

[câu, , cấu]

U+5920, tổng 11 nét, bộ tịch 夕 + 8 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

1. nhiều, đầy đủ
2. với tay

Từ điển trích dẫn

1. (Phó) Đủ (số lượng). ◎Như: “giá điểm tiền bất cú mãi kiện y phục” 這點錢不夠買件衣服 số tiền đó không đủ mua bộ quần áo, “giá bình ẩm liệu chỉ cú nhất cá nhân hát” 這瓶飲料只夠一個人喝 cái bình đồ uống đó chỉ đủ một người uống.
2. (Phó) Đủ, đạt tới (trình độ). ◎Như: “cú khoái” 夠快 đủ nhanh, “cú hảo” 夠好 đủ tốt, “thái cú bất cú hàm?” 菜夠不夠鹹 món ăn đủ mặn chưa? ◇Bá Dương 柏楊: “Đáo na nhất đại tài năng cú hảo khởi lai?” 到哪一代才能夠好起來 (Xú lậu đích Trung Quốc nhân 醜陋的中國人) Ðến đời nào thì mới thật khá lên được?
3. (Phó) Nhàm chán, ngán, ngấy. ◎Như: “đại ngư đại nhục ngã dĩ kinh cật cú liễu” 大魚大肉我已經吃夠了 món ngon vật béo tôi đã ăn chán ngán cả rồi, “giá chủng thoại ngã thính cú liễu” 這種話我聽夠了 những lời nói như thế tôi đã chán nghe lắm rồi.
4. § Ta quen đọc là “hú”.
5. § Cũng viết là 够.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Đủ, chán, nhàm: 這些錢夠不夠? Số tiền này có đủ không?; 這些話我聽夠了 Tôi đã nghe chán những lời nói ấy rồi;
② Với, với tới, với lấy: 你夠得着那樹枝嗎? Anh có với được cành cây ấy không?; 太高了,我夠不着 Cao quá, tôi với không tới;
③ Khá: 這兒的土夠肥的 Đất nơi đây khá màu mỡ. Cv. 夠.

Tự hình 1

Dị thể 2

Một số bài thơ có sử dụng

[hu, hủ]

U+59C1, tổng 8 nét, bộ nữ 女 + 5 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Bà già — Một âm là Hu.

Tự hình 3

[hu]

U+662B, tổng 9 nét, bộ nhật 日 + 5 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển trích dẫn

1. (Tính) Ấm áp. § Cũng như “hú” 煦.

Từ điển Thiều Chửu

① Mặt trời mọc ra ấm áp.
② Một âm là hú, cùng nghĩa với chữ hú 煦.

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) Sự ấm áp của mặt trời mọc;
② Như 煦 (bộ 火).

Tự hình 2

Dị thể 2

Một số bài thơ có sử dụng

[hủ]

U+6829, tổng 10 nét, bộ mộc 木 + 6 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Tên một loài cây — Vui mừng. Cũng nói Hú hú.

Tự hình 2

Một số bài thơ có sử dụng

U+6BA0, tổng 14 nét, bộ ngạt 歹 + 10 nét

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Mùi hôi tanh của thịt thối.

Tự hình 1

Dị thể 2

U+7166, tổng 13 nét, bộ hoả 火 + 9 nét
phồn & giản thể, hình thanh & hội ý

Từ điển phổ thông

khí ấm, hơi ấm

Từ điển trích dẫn

1. (Tính) Ấm áp. ◎Như: “hòa hú” 和煦 ôn hòa ấm áp.
2. (Danh) Ân huệ. ◇Âu Dương Tu 歐陽修: “Hàm hú ư bách niên chi thâm dã” 涵煦於百年之深也 (Phong Lạc đình kí 豐樂亭記) Hàm ơn trăm năm lâu dài.
3. (Động) Con ngươi chuyển động. ◇Khổng Tử gia ngữ 孔子家語: “Cập sanh tam nguyệt nhi vi hú, nhiên hậu hữu kiến” 及生三月而微煦, 然後有見 (Bổn mệnh 本命) Sinh được ba tháng mà con ngươi chuyển động nhẹ, thì sau có thể nhìn thấy.

Từ điển Thiều Chửu

① Khí ấm, hơi ấm.
② Hú ẩu 煦嫗 ấp ấm, nói bóng nghĩa là đãi người có ơn huệ.
③ Hú hú 煦煦 âu yếm vồn vã.

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) ① Khí ấm, hơi ấm, ấm áp: 春風和煦 Gió xuân ấm áp;
② 【煦煦】hú hú [xùxù] (văn) Âu yếm vồn vã.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Ấm áp, nói về khí hậu.

Tự hình 2

Dị thể 2

Từ ghép 2

Một số bài thơ có sử dụng

[hung, húng]

U+9157, tổng 11 nét, bộ dậu 酉 + 4 nét
phồn & giản thể, hình thanh & hội ý

Từ điển phổ thông

nát rượu, say rượu

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Say rượu làm càn, nổi cọc. ◎Như: “hú tửu” 酗酒 nát rượu, uống rượu quá độ.
2. § Ghi chú: Ta quen đọc là “húng”.

Từ điển Thiều Chửu

① Say rượu làm càn (nát rượu). Ta quen đọc là chữ húng.

Từ điển Trần Văn Chánh

Say rượu làm càn, nát rượu. 【酗酒】hú tửu [xùjiư] Nát rượu, uống rượu quá mức.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Vẻ nổi giận trong lúc say rượu.

Tự hình 3

Dị thể 4