Có 1 kết quả:

酗 húng

1/1

húng [hung, ]

U+9157, tổng 11 nét, bộ dậu 酉 + 4 nét
phồn & giản thể, hình thanh & hội ý

Từ điển phổ thông

nát rượu, say rượu

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Say rượu làm càn, nổi cọc. ◎Như: “hú tửu” 酗酒 nát rượu, uống rượu quá độ.
2. § Ghi chú: Ta quen đọc là “húng”.

Từ điển Thiều Chửu

① Say rượu làm càn (nát rượu). Ta quen đọc là chữ húng.

Tự hình 3

Dị thể 4