Có 13 kết quả:

乡 hướng向 hướng嚮 hướng晌 hướng曏 hướng珦 hướng鄉 hướng鄕 hướng餉 hướng饟 hướng饢 hướng饷 hướng馕 hướng

1/13

hướng [hương, hưởng]

U+4E61, tổng 3 nét, bộ ất 乙 + 2 nét
giản thể, hội ý

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) ① Hướng về, ngoảnh về (dùng như 向, bộ 口);
② (văn) Phương hướng (dùng như 向, bộ 口): 紂卒易鄉 Quân của Trụ đổi hướng (Tuân tử: Thành tướng thiên);
③ Hướng dẫn;
④ Khuyên bảo;
⑤ Xưa, trước (đây), lúc nãy (dùng như 嚮, bộ 口): 鄉也吾見於夫子而問知Lúc nãy tôi gặp phu tử và hỏi nên mới biết (điều đó) (Luận ngữ); 臣鄉論蓋國家事 Điều thần nói trước đây là việc quốc gia đại sự (Tống sử: Phạm Trọng Yêm liệt truyện).【鄉使】hướng sử [xiàng shê] (văn) (Khi trước, lúc đầu) nếu như, nếu trước đây: 鄉使文王疏呂尚而不與深言,是周無天子之德,而文,武無與成其業也 Nếu trước đây Văn vương xa lánh Lã Thượng mà không nói chuyện thân thiết với họ Lã, thì đó là nhà Chu không có cái đức của bậc thiên tử, và vua Văn vua Võ cũng sẽ không cùng với ông ta làm nên sự nghiệp (Sử kí); 【鄉者】 hướng giả [xiàngzhâ] Trước đây, lúc nãy, vừa rồi: 鄉者先生之言有可聞者焉 Lời nói của tiên sinh lúc nãy có nhiều điều đáng nghe (Mặc tử);
⑥ (văn) Cửa sổ (dùng như 向, bộ 口).

Tự hình 3

Dị thể 3

hướng [hưởng]

U+5411, tổng 6 nét, bộ khẩu 口 + 3 nét
phồn & giản thể, hội ý

Từ điển phổ thông

1. hướng, phía
2. hướng vào, nhằm vào

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Ngoảnh về, quay về, ngả theo. ◎Như: “nam hướng” 南向 ngoảnh về hướng nam, “bắc hướng” 北向 ngoảnh về hướng bắc. Ý chí ngả về mặt nào gọi là “chí hướng” 志向, “xu hướng” 趨向.
2. (Tính) Xưa kia, cũ, trước. ◇Đào Uyên Minh 陶淵明: “Kí xuất, đắc kì thuyền, tiện phù hướng lộ” 既出, 得其船, 便扶向路 (Đào hoa nguyên kí 桃花源記) Ra khỏi (hang) rồi, tìm lại được chiếc thuyền, bèn theo đường cũ (mà về).
3. (Phó) Xưa nay, trước đây, lúc đầu. ◎Như: “hướng giả” 向者 trước ấy, “hướng lai” 向來 từ xưa đến nay. ◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: “Hướng bất thật cáo, nghi tao thử ách” 向不實告, 宜遭此厄 (Hương Ngọc 香玉) Trước đây không nói thật, nên mới gặp nạn này.
4. (Giới) Sắp, gần. ◎Như: “hướng thần” 向晨 sắp sáng.
5. (Giới) Hướng về, hướng vào, lên. Biểu thị phương hướng hoặc đối tượng của động tác. ◎Như: “hướng tiền khán” 向前看 nhìn về phía trước.
6. (Danh) Họ “Hướng”.
7. Giản thể của chữ 曏.

Từ điển Thiều Chửu

① Ngoảnh về, hướng về. Ngoảnh về phương vị nào gọi là hướng. Như nam hướng 南向 ngoảnh về hướng nam, bắc hướng 北向 ngoảnh về hướng bắc, v.v. Ý chí ngả về mặt nào gọi là chí hướng 志向, xu hướng 趨向, v.v.
② Ngày xưa, như hướng giả 向者 trước ấy.
③ Sắp, như hướng thần 向晨 sắp sáng.

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) ① Hướng dẫn;
② Hướng về (như 向, bộ 口);
③ Như 響 (bộ 音), 饗 (bộ 食).

Từ điển Trần Văn Chánh

① Hướng, ngoảnh (về phía): 南向 Ngoảnh về phía nam; 這屋子向東 Nhà này hướng đông; 槍口向着敵人 Hướng mũi súng vào kẻ thù;
② Phương hướng: 風向 Hướng gió; 人心所向 Lòng người hướng theo;
③ Thiên vị, bênh vực: 向理不向人 Bênh lẽ phải chứ không bênh người thân;
④ Lên, vào, về: 向上級報告 Báo cáo lên cấp trên; 向縱橫發展 Phát triển vào chiều sâu;
⑤ (văn) Trước nay: 向無此例 Trước nay chưa hề có một tiền lệ như vậy; 向者 Trước đây, trước đó, lúc nãy; 向來 Trước nay, xưa nay. Cv. 嚮;
⑥ (văn) Sắp: 向晨 Sắp sáng;
⑦ (văn) Nếu, nếu như: 向不出其技,虎雖猛,疑畏,卒不敢取 Nếu con lừa đừng trổ tài nghề mình ra, thì con hổ dù mạnh hơn nhưng trong lòng nghi sợ, cuối cùng cũng không dám lấy (Liễu Tôn Nguyên: Cầm chi lư); 向吾不爲斯役,則久已病矣 Nếu tôi không làm việc phục dịch ấy, thì khốn khổ đã lâu rồi (Liễu Tôn Nguyên: Bổ xà giả thuyết); 【向令】hướng lịnh [xiànglìng] (văn) Như 向使 [xiàngshê];【向若】 hướng nhược [xiàngruò] (văn) Như 向使;【向使】 hướng sử [xiàngshê] (văn) 向使能瞻前顧後,援鏡自戒,則何陷于凶患乎? Nếu biết chiêm nghiệm trước sau, đem gương ra để tự răn mình, thì làm sao bị vùi dập vào tai hoạ? (Hậu Hán thư);
⑧ (văn) Cửa sổ nhìn về hướng bắc;
⑨ (văn) Xem như, coi như là: 世人向我同衆人 Người đời xem tôi như chúng nhân (Cao Thích: Biệt Vi tham quân);
⑩ (văn) Chạy về phía;
⑪[Xiàng] (Họ) Hướng.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Cái cửa sổ xoay về phương Bắc — Xoay về. Ngó mặt về — Nghiêng về, thiên về — Lúc trước — Gần đây.

Tự hình 5

Dị thể 7

Từ ghép 25

Một số bài thơ có sử dụng

hướng [hưởng]

U+56AE, tổng 17 nét, bộ khẩu 口 + 14 nét
phồn thể, hình thanh & hội ý

Từ điển phổ thông

1. hướng, phía
2. hướng vào, nhằm vào

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Ngoảnh về. § Thông “hướng” 向.
2. (Động) Theo về, nghiêng về. ◇Sử Kí 史記: “Tuy bất năng chí, nhiên tâm hưởng vãng chi” 雖不能至, 然心嚮往之 (Khổng Tử thế gia 孔子世家) Dù không đến được, nhưng lòng nghiêng theo cả.
3. (Động) Dẫn dắt, dẫn đạo.

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) ① Hướng dẫn;
② Hướng về (như 向, bộ 口);
③ Như 響 (bộ 音), 饗 (bộ 食).

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Xoay về, thiên về. Như chữ Hướng 向 — Một âm là Hưởng.

Tự hình 2

Dị thể 2

Từ ghép 6

Một số bài thơ có sử dụng

hướng [thưởng]

U+664C, tổng 10 nét, bộ nhật 日 + 6 nét
phồn & giản thể, hình thanh

hướng [hưởng]

U+66CF, tổng 15 nét, bộ nhật 日 + 11 nét
phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

trước, trước kia

Từ điển trích dẫn

1. (Phó) Trước, xưa kia. § Cũng như “hướng” 向.
2. (Động) Chứng tỏ, biểu minh.

Từ điển Thiều Chửu

① Trước, xưa kia. Cũng như chữ hướng 向.

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) ① Sáng;
② Như 向 (bộ 口);
③ Trước đây, trước kia, xưa kia (như 嚮, bộ 口).

Từ điển Trần Văn Chánh

Khoảng thời gian.

Tự hình 2

Dị thể 3

Một số bài thơ có sử dụng

hướng

U+73E6, tổng 10 nét, bộ ngọc 玉 + 6 nét
phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

ngọc hướng

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) Ngọc hướng (tên của một loại ngọc).

Tự hình 2

Dị thể 1

hướng [hương, hưởng]

U+9109, tổng 11 nét, bộ ấp 邑 + 9 nét
phồn thể, hình thanh & hội ý

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Làng. § Khu vực hành chánh, thấp hơn “huyện” 縣 và cao hơn “thôn” 村. Ngày xưa gọi một khu 12.500 “gia” 家 (nhà) là một “hương” 鄉.
2. (Danh) Nhà quê, thôn quê (ngoài thành thị). ◎Như: “hương thôn” 鄉村 thôn quê.
3. (Danh) Quê quán, quê nhà (nơi mình sinh trưởng hoặc cư ngụ đã lâu). ◎Như: “li hương” 離鄉 lìa quê, “hoàn hương” 還鄉 về quê nhà.
4. (Danh) Phiếm chỉ khu vực, xứ sở. ◇Tào Tháo 曹操: “Hồng nhạn xuất tái bắc, Nãi tại vô nhân hương” 鴻雁出塞北, 乃在無人鄉 (Khước đông tây môn hành 卻東西門行) Chim hồng chim nhạn bay ra ải bắc, Là ở chỗ không người.
5. (Danh) Người cùng tỉnh, cùng huyện. ◎Như: “đồng hương” 同鄉.
6. (Danh) Cảnh giới, trạng thái. ◎Như: “túy hương” 醉鄉 cõi say, “mộng hương” 夢鄉 cảnh mộng. ◇Nguyễn Du 阮攸: “Thử hậu hà nhân đáo túy hương” 此後何人到醉鄉 (Kê Khang cầm đài 嵇康琴臺) Sau đó ai người đến cõi say?
7. (Tính) Cùng xóm làng. ◎Như: “hương thân” 鄉親 người đồng hương.
8. (Tính) Vốn sinh sản hoặc có sẵn từ quê hương. ◎Như: “hương sản” 鄉產, “hương vị” 鄉味. ◇Hạ Chi Chương 賀之章: “Thiếu tiểu li gia lão đại hồi, Hương âm vô cải tấn mao thôi” 少小離家老大回, 鄉音無改鬢毛衰 (Hồi hương ngẫu thư 回鄉偶書) Lúc nhỏ tuổi xa nhà, đến khi già cả trở về, Giọng nói quê nhà không đổi, tóc mai suy kém.
9. Một âm là “hướng”. (Danh) Phương hướng. Cùng nghĩa với “hướng” 向.
10. (Động) Hướng về, ngoảnh về. ◎Như: “nam hướng” 南鄉 ngoảnh về phương nam. ◇Sử Kí 史記: “Thủ Tây Hà nhi Tần binh bất cảm đông hướng, Hàn Triệu tân tòng, tử thục dữ Khởi?” 守西河而秦兵不敢東鄉, 韓趙賓從, 子孰與起 (Tôn Tử Ngô Khởi liệt truyện 孫子吳起列傳) Trấn thủ Tây Hà mà quân Tần không dám ngoảnh về đông, nước Hàn nước Triệu phải quy phụ, thì ông và Khởi tôi (ai hơn ai kém)?
11. (Động) Theo, quy phụ. Cũng như “hướng” 嚮. ◇Hán Thư 漢書: “Dân di nọa đãi, hướng bổn giả thiểu, xu mạt giả chúng, tương hà dĩ kiểu chi?” 民彌惰怠, 鄉本者少, 趨末者眾, 將何以矯之 (Thành đế kỉ 成帝紀) Dân càng lười biếng, người theo về gốc thì ít, người chạy theo ngọn thì đông, làm sao mà sửa trị?
12. (Phó) Xưa, trước đây. ◇Luận Ngữ 論語: “Hướng dã ngô kiến ư phu tử nhi vấn trí” 鄉也吾見於夫子而問知 (Nhan Uyên 顏淵) Trước đây, tôi vô yết kiến thầy mà hỏi về trí.

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) ① Hướng về, ngoảnh về (dùng như 向, bộ 口);
② (văn) Phương hướng (dùng như 向, bộ 口): 紂卒易鄉 Quân của Trụ đổi hướng (Tuân tử: Thành tướng thiên);
③ Hướng dẫn;
④ Khuyên bảo;
⑤ Xưa, trước (đây), lúc nãy (dùng như 嚮, bộ 口): 鄉也吾見於夫子而問知Lúc nãy tôi gặp phu tử và hỏi nên mới biết (điều đó) (Luận ngữ); 臣鄉論蓋國家事 Điều thần nói trước đây là việc quốc gia đại sự (Tống sử: Phạm Trọng Yêm liệt truyện).【鄉使】hướng sử [xiàng shê] (văn) (Khi trước, lúc đầu) nếu như, nếu trước đây: 鄉使文王疏呂尚而不與深言,是周無天子之德,而文,武無與成其業也 Nếu trước đây Văn vương xa lánh Lã Thượng mà không nói chuyện thân thiết với họ Lã, thì đó là nhà Chu không có cái đức của bậc thiên tử, và vua Văn vua Võ cũng sẽ không cùng với ông ta làm nên sự nghiệp (Sử kí); 【鄉者】 hướng giả [xiàngzhâ] Trước đây, lúc nãy, vừa rồi: 鄉者先生之言有可聞者焉 Lời nói của tiên sinh lúc nãy có nhiều điều đáng nghe (Mặc tử);
⑥ (văn) Cửa sổ (dùng như 向, bộ 口).

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Cái cửa sổ — Quay về. Như chữ Hướng 向 và Hướng 嚮 — Các âm khác là Hương, Hưởng.

Tự hình 6

Dị thể 8

Một số bài thơ có sử dụng

hướng [hương]

U+9115, tổng 12 nét, bộ ấp 邑 + 10 nét
phồn thể, chỉ sự

Từ điển trích dẫn

1. Tục dùng như chữ “hương” 鄉.

Từ điển Thiều Chửu

① Làng. Ngày xưa gọi một khu 12500 nhà là hương.
② Một tiếng gọi tóm cả một khu vực. Người cùng tỉnh cùng huyện đều gọi là đồng hương 同鄉, li hương 離鄉 lìa quê đi ra ngoài, hoàn hương 還鄉 về quê.
③ Nhà quê.
④ Một âm là hướng. Cùng nghĩa với hướng 向. Như nam hướng 南鄉 hướng nam, ngoảnh về phương nam.
⑤ Xưa, trước. Như sách Luận Ngữ 論語 nói: Hướng dã ngô kiến ư phu tử nhi vấn chi 鄉也吾見於夫子而問之 trước kia tôi được thấy nhà thầy tôi hỏi nên biết.

Tự hình 1

Dị thể 1

Một số bài thơ có sử dụng

hướng

U+9909, tổng 14 nét, bộ thực 食 + 6 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

1. thết đãi
2. tiền quân lương
3. một lát, một lúc

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Đưa thức ăn tới cho. ◇Mạnh Tử 孟子: “Hữu đồng tử dĩ thử nhục hướng” 有童子以黍肉餉 (Đằng Văn Công hạ 滕文公下) Có trẻ nhỏ đưa gạo thịt đến nuôi.
2. (Động) Tặng cho. ◇Tam Quốc Chí 三國志: “Đế dĩ tố thư sở trứ điển luận cập thi phú hướng Tôn Quyền” 帝以素書所著典論及詩賦餉孫權 (Ngụy Thư 魏書) Vua lấy những sách của mình sáng tác, điển luận và thơ phú, tặng cho Tôn Quyền.
3. (Danh) Tiền lương dùng về việc quân. ◎Như: “phát hướng” 發餉 phát lương, “lĩnh hướng” 領餉 lĩnh lương.
4. (Danh) Một lát, khoảng thời gian ngắn. ◇Hàn Dũ 韓愈: “Tuy đắc nhất hướng lạc, Hữu như tụ phi văn” 雖得一餉樂, 有如聚飛蚊 (Túy tặng Trương Bí Thư 醉贈張祕書) Tuy được vui một lát, Cũng như muỗi phụ bay.

Từ điển Thiều Chửu

① Tặng cho, thết đãi.
② Tiền lương dùng về việc quân.

Từ điển Trần Văn Chánh

① (khn) Tiền lương, lương hướng (của quân lính): 只領了半個月的餉 Chỉ lãnh được nửa tháng lương; 發餉 Phát lương;
② (văn) Thết khách (với rượu và thức ăn).

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Phần ăn cấp cho quân lính. Td: Lương hướng — Đem đồ ăn cho ăn — Cho, tặng — Lúc. Khoảng thời gian ngắn.

Tự hình 2

Dị thể 10

Từ ghép 4

Một số bài thơ có sử dụng

hướng

U+995F, tổng 25 nét, bộ thực 食 + 17 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

1. thết đãi
2. tiền quân lương
3. một lát, một lúc

Từ điển trích dẫn

1. Cùng nghĩa với chữ “hướng” 餉.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 餉.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Như chữ Hướng 餉.

Tự hình 1

Dị thể 2

hướng [nang, nãng, năng]

U+9962, tổng 30 nét, bộ thực 食 + 22 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

1. thết đãi
2. tiền quân lương
3. một lát, một lúc

Từ điển Thiều Chửu

① Cùng nghĩa với chữ hướng 餉.

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) Như 餉.

Tự hình 1

Dị thể 2

hướng

U+9977, tổng 9 nét, bộ thực 食 + 6 nét
giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

1. thết đãi
2. tiền quân lương
3. một lát, một lúc

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ 餉.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 餉

Từ điển Trần Văn Chánh

① (khn) Tiền lương, lương hướng (của quân lính): 只領了半個月的餉 Chỉ lãnh được nửa tháng lương; 發餉 Phát lương;
② (văn) Thết khách (với rượu và thức ăn).

Tự hình 2

Dị thể 9

Một số bài thơ có sử dụng

hướng [nang, nãng, năng]

U+9995, tổng 25 nét, bộ thực 食 + 22 nét
giản thể, hình thanh

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) Như 餉.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 饢

Tự hình 2

Dị thể 2