Có 1 kết quả:

海河 hải hà

1/1

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Sông biển. Chỉ sự to lớn. Chẳng hạn Lượng hải hà ( lòng dạ rộng lớn ).

Một số bài thơ có sử dụng